Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
11006Điểm trạm y tế Him LamTổ 6 - Phường Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên1550/ĐB-GPHĐ;18/02/202528/12/201915/HĐKCB-BHYT
11007Điểm trạm y tế Noong BuaTổ 7 - Phường Mường Thanh - tỉnh Điện Biên1548/ĐB-GPHĐ;18/02/202528/12/201915/HĐKCB-BHYT
11008Điểm trạm y tế Thanh MinhTổ 2 - Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên121/ĐB-GPHĐ;18/02/202507/10/201915/HĐKCB-BHYT
11009Điểm trạm y tế Nam ThanhTổ 9 - Phường Mường Thanh - tỉnh Điện Biên119/ĐB-GPHĐ;18/02/202507/10/201915/HĐKCB-BHYT
11010Trạm Y tế Phường Điện Biên PhủTổ 10 - Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên16/ĐB-GPHĐ;18/02/202510/01/201815/HĐKCB-BHYT
11011Trung tâm y tế Thanh AnXã Thanh An - tỉnh Điện Biên84/ĐB-GPHĐ;29/8/202412/08/201401/HĐKCB-BHYT
11015Điểm trạm y tế Thanh NưaXã Thanh Nưa - tỉnh Điện Biên85/ĐB-GPHĐ;07/11/202407/10/201901/HĐKCB-BHYT
11016Bệnh viện Tâm thầnPhố 2, Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên1625/SYT-GPHĐ;18/02/202514/HĐKCB-BHYT
11017Trạm Y tế Phường Mường ThanhBản Pú Tửu - Phường Mường Thanh - Tỉnh Điện Biên.94/ĐB-GPHĐ;08/10/201907/10/201901/HĐKCB-BHYT
11019Điêm trạm y tế Sam MứnXã Thanh An - tỉnh Điện Biên1424/ĐB-GPHĐ;29/11/201928/11/201901/HĐKCB-BHYT
11020Điểm trạm y tế Thanh YênXã Thanh Yên - tỉnh Điện Biên96/ĐB-GPHĐ;08/10/201911/02/202001/HĐKCB-BHYT
11021Trạm y tế xã Mường PhăngBản Trung tâm - Xã Mường Phăng - tỉnh Điện Biên.95/ĐB-GPHĐ;03/10/202425/02/202015/HĐKCB-BHYT
11022Trạm Y tế xã Thanh YênXã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên97/ĐB-GPHĐ;08/10/201907/10/201901/HĐKCB-BHYT
11023Điểm trạm Y tế Thanh HưngXã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên1636/ĐB-GPHĐ;26/07/202307/10/201901/HĐKCB-BHYT
11024Điểm trạm Y tế Thanh ChănXã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên88/ĐB-GPHĐ;08/10/201907/10/201901/HĐKCB-BHYT
11025Trạm Y tế xã Thanh AnXã Thanh An, tỉnh Điện Biên87/ĐB-GPHĐ;08/10/201907/10/201901/HĐKCB-BHYT
11026Trạm Y tế xã Núa NgamXã Núa Ngam, tỉnh Điện Biên95/ĐB-GPHĐ;08/10/201907/10/201901/HĐKCB-BHYT
11027Trạm Y tế xã Thanh NưaXã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên1421/ĐB-GPHĐ;25/5/202224/06/202001/HĐKCB-BHYT
11029Điểm trạm Y tế Mường PồnXã Mường Pồn, tỉnh Điện Biên86/ĐB-GPHĐ;08/10/201907/10/201901/HĐKCB-BHYT
11030Điểm trạm Y tế Pa ThơmXã Thanh Yên, tỉnh Điện Biên1419/ĐB-GPHĐ;29/11/201928/11/201901/HĐKCB-BHYT
11031Điểm trạm Y tế Na ƯXã Sam Mứn, tỉnh Điện Biên1430/ĐB-GPHĐ;25/5/202230/12/201501/HĐKCB-BHYT
11032Trung tâm y tế Điện Biên ĐôngXã Na Son - Tỉnh Điện Biên613/ĐB-GPHĐ;17/04/202431/03/202015/HĐKCB-BHYT
11035Điểm trạm Y tế Xa DungXã Xa Dung - tỉnh Điện Biên1443/ĐB-GPHĐ;17/12/201528/01/202115/HĐKCB-BHYT
11036Điểm trạm Y tế Luân GióiXã Mường Luân - Tỉnh Điện Biên1453/ĐB-GPHĐ;29/11/201927/04/202115/HĐKCB-BHYT
11037Trạm y tế xã Phình GiàngXã Phình Giàng - tỉnh Điện Biên1442/ĐB-GPHĐ;24/03/202318/04/202115/HĐKCB-BHYT
11038Trạm y tế xã Tìa DìnhXã Tìa Dình - tỉnh Điện Biên1445/ĐB-GPHĐ;24/6/202201/08/202115/HĐKCB-BHYT
11039Điểm trạm Y tế Keo LômXã Na Son - tỉnh Điện Biên1450/ĐB-GPHĐ;10/12/202428/11/201915/HĐKCB-BHYT
11041Trạm Y tế xã Xa DungXã Xa Dung - Tỉnh Điện Biên1451/ĐB-GPHĐ;28/10/202202/02/202115/HĐKCB-BHYT
11042Trạm y tế xã Na sonXã Na Son - tỉnh Điện Biên1446/ĐB-GPHĐ;29/11/201928/11/201915/HĐKCB-BHYT
11043Trạm y tế xã Pu NhiXã Pú Nhi - Tỉnh Điện Biên1449/ĐB-GPHĐ;08/04/202527/07/202115/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ