Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépMã tỉnh
96154Công ty TNHH Y Khoa 19 - Phòng khám đa khoa Hồng PhúcSố 15, Quốc lộ 1A, ấp Bà Điều, xã Lý Văn Lâm, TPCM, tỉnh Cà MauCông ty TNHH Y Khoa 19 - Phòng khám đa khoa Hồng Phúc93/CM-GPHĐ96
96155Công ty TNHH MTV - Phòng khám đa khoa Gia ĐìnhSố 1, Khóm1, Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà MauCông ty TNHH Một thành viên - Phòng khám đa khoa Gia Đình31/SYT-GPHĐ96
96158Công ty TNHH Dược - Phòng khám đa khoa Thiên ÂnKhóm 2, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà MauCông ty TNHH Dược - Phòng khám đa khoa Thiên Ân211/CM-GPHĐ96
96161Bệnh viện Mắt-Da Liễu tỉnh Cà MauSố 27, Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, TP.Cà Mau, Cà MauSở Y tế258/CM-GPHĐ96
96170Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Quốc SửSố 327, Ấp Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà MauCông ty TNHH Phòng khám đa khoa Quốc Sử482/CM-GPHĐ96
97001BX Lữ đoàn 170/V1Ha` Tu - Hạ Long- Quảng Ninh97
97002Đội điều trị 78 vùng 5/HQTT An Thới -Phú Quốc -kiên Giang97
97003BX Lữ Đoàn 147/HQTT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh97
97004BX trường TCKT HQCát Lái-Quận 2 -HCM97
97005BX BĐBP Điện BiênP. Him Lam - TP Điện Biên-Điện Biên97
97006BX BĐBP Lào CaiP. Bắc Cường - TP Lào Cai - Lào Cai97
97007BX BĐBP Quảng NinhHà Tu - Hạ Long - Quảng Ninh97
97008BX BĐBP Hà TĩnhThạch Linh - TP Hà Tĩnh - Hà Tĩnh97
97010BX BĐBP Thừa Thiên-HuếĐiện Biên Phủ - TP Huế-Thừa Thiên Huế97
97014BX BĐBP Quảng BìnhNguyễn Thị Minh Khai-Đồng Hới-Quảng Bình97
97015BX trường Sỹ quan Chính trịVệ An-TP Bắc Ninh-Bắc NinhTrường Sỹ Quan Chính trị4601/GPHĐ-BQP97
97016BX BĐBP Kiên GiangVĩnh Lạc- TP Rạch Giá - Kiên Giang97
97018Bệnh xá Z111Phường Đông Thọ - TP Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa97
97020Bệnh xá Z121Phú Hộ - Phú Thọ97
97021BX Học viện Hải quânTrần Phú - Nha Trang- Khánh Hoà97
97022Bệnh xá Z114Long Bình - Biên Hòa - Đồng Nai97
97023Bệnh xá Z127Quán Triều - TP Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên97
97024Bệnh xá Z131Bãi Đông - Phổ Yên - Thái Nguyên97
97025Bệnh xá Z115Quyết Thắng - TP Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên97
97027Bệnh xá Z117xã Đông Xuân - huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội97
97028Bệnh xá Z125xã Phú Minh - huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội97
97029Bệnh xá Z143xã Thụy An - huyện Ba Vì - TP Hà Nội97
97030Bệnh xá Z175Xuân Sơn - Sơn Tây - TP Hà Nội97
97031Bệnh xá Z176xã Kiêu Kỵ - huyện Gia Lâm - TP Hà Nội97
97032Bệnh xá Z199Xuân Hòa - Mê Linh - TP Hà Nội97

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ