Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
01M27Trạm y tế xã Văn Tự (TTYT h. Thường Tín)Xã Văn Tự, Thường Tín301/HNO-GPHĐ-TY17/04/2017130/HĐKCB-BHYT
01M28Trạm y tế xã Vạn Điểm (TTYT h. Thường Tín)Xã Vạn Điểm, Thường Tín297/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017130/HĐKCB-BHYT
01M29Trạm y tế xã Minh Cường (TTYT h. Thường Tín)Xã Minh Cường, Thường Tín299/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017130/HĐKCB-BHYT
01M51Trạm y tế thị trấn Phú Minh (TTYT h. Phú Xuyên)Thị Trấn Phú Minh, Phú Xuyên328/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M52Trạm y tế thị trấn Phú Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên)Thị Trấn Phú Xuyên, Phú Xuyên352/HNO-GPHĐ-TYT25/12/2017122/HĐKCB-BHYT
01M53Trạm y tế xã Hồng Minh (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Hồng Minh, Phú Xuyên344/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M54Trạm y tế xã Phượng Dực (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Phượng Dực, Phú Xuyên339/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M57Trạm y tế xã Tri Trung (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Tri Trung, Phú Xuyên345/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M58Trạm y tế xã Đại Thắng (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Đại Thắng, Phú Xuyên326/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M59Trạm y tế xã Phú Túc (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Phú Túc, Phú Xuyên330/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M60Trạm y tế xã Văn Hoàng (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Văn Hoàng, Phú Xuyên333/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M61Trạm y tế xã Hồng Thái (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Hồng Thái, Phú Xuyên346/HNO-GPHĐ-TYT27/12/2017122/HĐKCB-BHYT
01M62Trạm y tế xã Hoàng Long (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Hoàng Long, Phú Xuyên338/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M63Trạm y tế xã Quang Trung (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Quang Trung, Phú Xuyên340/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M64Trạm y tế xã Nam Phong (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Nam Phong, Phú Xuyên335/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M65Trạm y tế xã Nam Triều (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Nam Triều, Phú Xuyên351/HNO-GPHĐ-TYT27/12/2017122/HĐKCB-BHYT
01M66Trạm y tế xã Tân Dân (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Tân Dân, Phú Xuyên336/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M67Trạm y tế xã Sơn Hà (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Sơn Hà, Phú Xuyên343/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M68Trạm y tế xã Chuyên Mỹ (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Chuyên Mỹ, Phú Xuyên337/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M69Trạm y tế xã Khai Thái (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Khai Thái, Phú Xuyên334/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M70Trạm y tế xã Phúc Tiến (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Phúc Tiến, Phú Xuyên331/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M71Trạm y tế xã Vân Từ (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Vân Từ, Phú Xuyên347/HNO-GPHĐ-TYT25/12/2017122/HĐKCB-BHYT
01M73Trạm y tế xã Đại Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Đại Xuyên, Phú Xuyên327/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M74Trạm y tế xã Phú Yên (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Phú Yên, Phú Xuyên329/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M75Trạm y tế xã Bạch Hạ (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Bạch Hạ, Phú Xuyên349/HNO-GPHĐ-TYT/CL127/12/2017122/HĐKCB-BHYT
01M76Trạm y tế xã Quang Lãng (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Quang Lãng, Phú Xuyên342/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M77Trạm y tế xã Châu Can (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Châu Can, Phú Xuyên325/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01M78Trạm y tế xã Minh Tân (TTYT h. Phú Xuyên)Xã Minh Tân, Phú Xuyên341/HNO-GPHĐ-TYT17/04/2017122/HĐKCB-BHYT
01N01Trạm y tế thị trấn Vân Đình (TTYT h. ứng Hoà)Thị Trấn Vân Đình, ứng Hoà381/HNO-GPHĐ-TYT11/04/2017187/HĐKCB-BHYT
01N02Trạm y tế xã Viên An (TTYT h. ứng Hoà)Xã Viên An, ứng Hoà353/HNO-GPHĐ-TYT08/06/2019187/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ