1004942 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Lưu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004948 | Phòng Tài chính huyện Tương Dương | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004949 | Văn phòng UBND huyện Quỳnh Lưu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1004958 | Phòng Tài chính huyện Kỳ Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004959 | Văn phòng UBND huyện Quỳ Hợp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/04/1963 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1004976 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/02/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005004 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Con Cuông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005022 | Văn phòng UBND huyện Kỳ Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005051 | Phòng Tài chính huyện Thanh Chương | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005052 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Nghi Lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005055 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005061 | Phòng Tài chính huyện Diễn Châu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005163 | Phòng Tài chính huyện Tân Kỳ | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005164 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Con Cuông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005197 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghĩa Đàn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005250 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Tam Bình (rút DT) | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 22/07/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005270 | Văn phòng UBND huyện Tương Dương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005278 | Phòng Tài chính huyện Nghĩa Đàn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005280 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tương Dương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005301 | Phòng Tài chính huyện Quỳ Hợp | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005303 | UBND huyện Nghĩa Đàn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005334 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Chương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005409 | Phòng Tài chính huyện Anh Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005411 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đô Lương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005500 | UBND Phường Cam Phúc Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1005501 | UBND Phường Cam Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005502 | UBND Phường Cam Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005545 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quỳ Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005640 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Xoài | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 28/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005645 | UBND Phường Cam Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |