Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1004942 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Lưu 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1004948 Phòng Tài chính huyện Tương Dương 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1004949 Văn phòng UBND huyện Quỳnh Lưu 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1004958 Phòng Tài chính huyện Kỳ Sơn 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1004959 Văn phòng UBND huyện Quỳ Hợp 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân18/04/1963Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1004976 Văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân01/02/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1005004 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Con Cuông 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005022 Văn phòng UBND huyện Kỳ Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005051 Phòng Tài chính huyện Thanh Chương 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1005052 Văn phòng HĐND - UBND huyện Nghi Lộc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005055 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1005061 Phòng Tài chính huyện Diễn Châu 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1005163 Phòng Tài chính huyện Tân Kỳ 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1005164 Văn phòng HĐND - UBND huyện Con Cuông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005197 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghĩa Đàn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005250 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Tam Bình (rút DT) 618Phòng Tài chính - Kế hoạch22/07/2001Đơn vị quản lý hành chính
1005270 Văn phòng UBND huyện Tương Dương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005278 Phòng Tài chính huyện Nghĩa Đàn 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1005280 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tương Dương 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005301 Phòng Tài chính huyện Quỳ Hợp 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1005303 UBND huyện Nghĩa Đàn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005334 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Chương 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005409 Phòng Tài chính huyện Anh Sơn 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1005411 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đô Lương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005500 UBND Phường Cam Phúc Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1005501 UBND Phường Cam Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1005502 UBND Phường Cam Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1005545 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quỳ Châu 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1005640 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Xoài 618Phòng Tài chính - Kế hoạch28/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1005645 UBND Phường Cam Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ