Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1004942 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳnh Lưu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004948 | Phòng Tài chính huyện Tương Dương | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004949 | Văn phòng UBND huyện Quỳnh Lưu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1004958 | Phòng Tài chính huyện Kỳ Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004959 | Văn phòng UBND huyện Quỳ Hợp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/04/1963 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1004976 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/02/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005004 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Con Cuông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005022 | Văn phòng UBND huyện Kỳ Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005051 | Phòng Tài chính huyện Thanh Chương | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005052 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Nghi Lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005055 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005061 | Phòng Tài chính huyện Diễn Châu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005163 | Phòng Tài chính huyện Tân Kỳ | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005164 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Con Cuông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005197 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghĩa Đàn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005250 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Tam Bình (rút DT) | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 22/07/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005270 | Văn phòng UBND huyện Tương Dương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005278 | Phòng Tài chính huyện Nghĩa Đàn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005280 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tương Dương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005301 | Phòng Tài chính huyện Quỳ Hợp | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005303 | UBND huyện Nghĩa Đàn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005334 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Chương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005409 | Phòng Tài chính huyện Anh Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005411 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đô Lương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005500 | UBND Phường Cam Phúc Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1005501 | UBND Phường Cam Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1005502 | UBND Phường Cam Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1005545 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quỳ Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005640 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Xoài | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 28/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005645 | UBND Phường Cam Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
