1004267 | Văn phòng UBND Tỉnh Lâm Đồng | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21/07/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004289 | UBND Quận 8 | 614 | Phòng Tư pháp | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004315 | UBND Quận 8 | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004360 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quế Phong | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004365 | Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Cửa Lò | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | |
1004366 | Văn phòng UBND huyện Quế Phong | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 13/09/1963 | |
1004509 | UBND Xã Long Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004603 | UBND Xã Tân Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004604 | UBND Xã Hòa Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004605 | UBND Xã Minh Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004610 | UBND Xã Văn Lăng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004645 | UBND Xã Bình Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004646 | UBND Xã An Thới Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1004650 | UBND Xã Long Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1004651 | UBND Xã Lý Nhơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1004672 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Kỳ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004729 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Hải Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/02/1997 | |
1004734 | Văn phòng UBND quận Hải Châu | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1004744 | Phòng Tài chính huyện Hưng Nguyên | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004749 | UBND Xã Ba Nang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1004751 | UBND Xã A Vao | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004771 | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Kạn | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 08/01/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004772 | Huyện Tây Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004809 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳ Hợp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | |
1004874 | Đội Thuế thị xã Đông Hoà | 018 | Bộ Tài chính | 14/06/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004879 | UBND Xã Thạnh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004880 | UBND Xã Tam Thôn Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1004908 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Anh Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004919 | Phòng Tài chính huyện Quỳnh Lưu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | |
1004928 | Văn phòng UBND huyện Tân Kỳ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/04/1963 | Đơn vị quản lý hành chính |