Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại đơn vị dự toán |
|---|---|---|---|---|---|
1004267 | Văn phòng UBND Tỉnh Lâm Đồng | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21/07/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004289 | UBND Quận 8 | 614 | Phòng Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004315 | UBND Quận 8 | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004360 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quế Phong | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004365 | Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Cửa Lò | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | |
1004366 | Văn phòng UBND huyện Quế Phong | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 13/09/1963 | |
1004509 | UBND Xã Long Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004603 | UBND Xã Tân Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004604 | UBND Xã Hòa Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004605 | UBND Xã Minh Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004610 | UBND Xã Văn Lăng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004645 | UBND Xã Bình Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004646 | UBND Xã An Thới Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004650 | UBND Xã Long Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004651 | UBND Xã Lý Nhơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004672 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Kỳ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004729 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Hải Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/02/1997 | |
1004734 | Văn phòng UBND quận Hải Châu | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1004744 | Phòng Tài chính huyện Hưng Nguyên | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004749 | UBND Xã Ba Nang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004751 | UBND Xã A Vao | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004771 | Văn phòng UBND tỉnh Bắc Kạn | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 08/01/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004772 | Huyện Tây Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004809 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳ Hợp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | |
1004874 | Đội Thuế thị xã Đông Hoà | 018 | Bộ Tài chính | 14/06/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004879 | UBND Xã Thạnh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004880 | UBND Xã Tam Thôn Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1004908 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Anh Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004919 | Phòng Tài chính huyện Quỳnh Lưu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | |
1004928 | Văn phòng UBND huyện Tân Kỳ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/04/1963 | Đơn vị quản lý hành chính |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
