Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1004267 Văn phòng UBND Tỉnh Lâm Đồng 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân21/07/2004Đơn vị quản lý hành chính
1004289 UBND Quận 8 614Phòng Tư phápĐơn vị quản lý hành chính
1004315 UBND Quận 8 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1004360 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quế Phong 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1004365 Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Cửa Lò 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000
1004366 Văn phòng UBND huyện Quế Phong 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân13/09/1963
1004509 UBND Xã Long Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004603 UBND Xã Tân Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004604 UBND Xã Hòa Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004605 UBND Xã Minh Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004610 UBND Xã Văn Lăng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004645 UBND Xã Bình Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004646 UBND Xã An Thới Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1004650 UBND Xã Long Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1004651 UBND Xã Lý Nhơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1004672 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Kỳ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1004729 Phòng Tài chính Kế hoạch quận Hải Châu 618Phòng Tài chính - Kế hoạch11/02/1997
1004734 Văn phòng UBND quận Hải Châu 599Các đơn vị khác25/06/2021Đơn vị dự toán cho các cấp
1004744 Phòng Tài chính huyện Hưng Nguyên 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1004749 UBND Xã Ba Nang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1004751 UBND Xã A Vao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004771 Văn phòng UBND tỉnh Bắc Kạn 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân08/01/1997Đơn vị quản lý hành chính
1004772 Huyện Tây Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1004809 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳ Hợp 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000
1004874 Đội Thuế thị xã Đông Hoà 018Bộ Tài chính14/06/2005Đơn vị quản lý hành chính
1004879 UBND Xã Thạnh An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004880 UBND Xã Tam Thôn Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1004908 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Anh Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1004919 Phòng Tài chính huyện Quỳnh Lưu 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000
1004928 Văn phòng UBND huyện Tân Kỳ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân18/04/1963Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ