Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1005649 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1005718 Văn phòng HĐND và UBND huyện Krông Búk 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1005733 UBND xã Lang Quán 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1005738 UBND Xã Vĩnh Phước B 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1005739 UBND Xã Vĩnh Tuy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1005755 Văn phòng HĐND & UBND huyện Mỹ Xuyên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1005774 UBND Xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/02/2002Đơn vị quản lý hành chính
1005775 UBND Xã Bàn Thạch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1005792 Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân12/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1005794 UBND xã Đông Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân12/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1005832 UBND xã Thổ Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/04/1993Đơn vị dự toán cho các cấp
1005842 UBND Xã Tây Yên A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1005843 UBND Xã Nam Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1005847 Văn phòng UBND tỉnh Hậu Giang 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2003Đơn vị dự toán cho các cấp
1005873 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư M'gar 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1005874 Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk 560Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1005876 UBND Xã Ngọc Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1005877 UBND Xã Ngọc Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1005878 UBND Xã Vĩnh Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1005881 UBND Phường Vĩnh Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1005882 UBND Phường Vĩnh Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1005883 UBND Xã Thuận Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/08/1998Đơn vị dự toán cho các cấp
1005999 UBND Quận 11 625Phòng Văn hoá và Thông tinĐơn vị dự toán cho các cấp
1006121 UBND Phường Cẩm An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006122 UBND Xã Cẩm Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006123 UBND Phường Cẩm Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006124 UBND Xã Cẩm Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006125 UBND Phường Phước Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006126 UBND Phường An Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006127 UBND Phường Hòa Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ