1005649 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005718 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Krông Búk | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005733 | UBND xã Lang Quán | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1005738 | UBND Xã Vĩnh Phước B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005739 | UBND Xã Vĩnh Tuy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005755 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Mỹ Xuyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1005774 | UBND Xã Tân Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/02/2002 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005775 | UBND Xã Bàn Thạch | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005792 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 12/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005794 | UBND xã Đông Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 12/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005832 | UBND xã Thổ Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/04/1993 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005842 | UBND Xã Tây Yên A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005843 | UBND Xã Nam Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005847 | Văn phòng UBND tỉnh Hậu Giang | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005873 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư M'gar | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005874 | Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005876 | UBND Xã Ngọc Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005877 | UBND Xã Ngọc Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1005878 | UBND Xã Vĩnh Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005881 | UBND Phường Vĩnh Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005882 | UBND Phường Vĩnh Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005883 | UBND Xã Thuận Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/08/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1005999 | UBND Quận 11 | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006121 | UBND Phường Cẩm An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006122 | UBND Xã Cẩm Kim | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006123 | UBND Phường Cẩm Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006124 | UBND Xã Cẩm Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006125 | UBND Phường Phước Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006126 | UBND Phường An Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006127 | UBND Phường Hòa Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |