Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1003547 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 04/08/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003548 | UBND Xã Hưng Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003594 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phước | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/06/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003606 | UBND xã An Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003611 | UBND Thị trấn Núi Đèo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003612 | UBND phường Minh Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003613 | UBND xã Gia Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003614 | UBND xã Minh Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003619 | UBND xã Kỳ Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003636 | UBND Xã An Vinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003637 | UBND Xã An Toàn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003665 | UBND Xã Quế Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003666 | UBND Xã Quế Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003668 | UBND Xã Bình Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003669 | UBND Thị trấn Đông Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003692 | UBND Xã Quy Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003726 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Quỳ Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003740 | UBND Phường Cam Phúc Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1003753 | Phòng Tài chính huyện Nam Đàn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1003754 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Hưng Nguyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | — | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003765 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003824 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003833 | Phòng Tài chính huyện Yên Thành | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1003834 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Diễn Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003864 | Phòng Tài chính huyện Quỳ Châu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1003979 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1004019 | VĂN PHÒNG UBND XÃ HÀNG GÒN | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 20/08/2003 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004058 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Thới Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 30/12/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1004167 | Văn phòng UBND huyện Nông Cống | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004171 | Văn phòng UBND huyện Lang Chánh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
