1003547 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 04/08/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003548 | UBND Xã Hưng Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003594 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phước | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/06/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003606 | UBND xã An Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003611 | UBND Thị trấn Núi Đèo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003612 | UBND phường Minh Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003613 | UBND xã Gia Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003614 | UBND xã Minh Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003619 | UBND xã Kỳ Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003636 | UBND Xã An Vinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003637 | UBND Xã An Toàn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003665 | UBND Xã Quế Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003666 | UBND Xã Quế Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003668 | UBND Xã Bình Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003669 | UBND Thị trấn Đông Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003692 | UBND Xã Quy Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003726 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Quỳ Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003740 | UBND Phường Cam Phúc Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003753 | Phòng Tài chính huyện Nam Đàn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1003754 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Hưng Nguyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | — | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003765 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003824 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003833 | Phòng Tài chính huyện Yên Thành | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1003834 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Diễn Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1003864 | Phòng Tài chính huyện Quỳ Châu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1003979 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1004019 | VĂN PHÒNG UBND XÃ HÀNG GÒN | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 20/08/2003 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004058 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Thới Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 30/12/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1004167 | Văn phòng UBND huyện Nông Cống | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1004171 | Văn phòng UBND huyện Lang Chánh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |