Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1003547 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão 618Phòng Tài chính - Kế hoạch04/08/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1003548 UBND Xã Hưng Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003594 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phước 618Phòng Tài chính - Kế hoạch09/06/1998Đơn vị dự toán cho các cấp
1003606 UBND xã An Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003611 UBND Thị trấn Núi Đèo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003612 UBND phường Minh Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003613 UBND xã Gia Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003614 UBND xã Minh Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003619 UBND xã Kỳ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003636 UBND Xã An Vinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1003637 UBND Xã An Toàn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1003665 UBND Xã Quế Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003666 UBND Xã Quế Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003668 UBND Xã Bình Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003669 UBND Thị trấn Đông Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003692 UBND Xã Quy Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003726 Văn phòng HĐND - UBND huyện Quỳ Châu 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1003740 UBND Phường Cam Phúc Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003753 Phòng Tài chính huyện Nam Đàn 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1003754 Văn phòng HĐND-UBND huyện Hưng Nguyên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003765 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1003824 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diễn Châu 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1003833 Phòng Tài chính huyện Yên Thành 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1003834 Văn phòng HĐND - UBND huyện Diễn Châu 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1003864 Phòng Tài chính huyện Quỳ Châu 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1003979 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Thành 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1004019 VĂN PHÒNG UBND XÃ HÀNG GÒN 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân20/08/2003Đơn vị quản lý hành chính
1004058 Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Thới Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân30/12/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1004167 Văn phòng UBND huyện Nông Cống 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1004171 Văn phòng UBND huyện Lang Chánh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ