1010810 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Giang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010818 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đak Hà | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010832 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010845 | UBND Xã Phước Kim | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010846 | UBND Xã Phước Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010847 | UBND Thị trấn Núi Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010848 | UBND Xã Phước Chánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1010849 | UBND Xã Phước Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010852 | UBND Xã Tiên Ngọc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010853 | UBND Xã Tiên Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010854 | UBND Xã Tiên Cảnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010855 | UBND Xã Tiên Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010856 | UBND Xã Phước Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010857 | UBND Xã Tiên Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010858 | UBND Xã Tiên Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010859 | UBND Xã Tiên Cẩm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010872 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Kbang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010876 | UBND huyện Kbang | 614 | Phòng Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010879 | UBND Huyện Kbang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010910 | UBND Huyện An Khê | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | Đơn vị quản lý hành chính |
1010916 | UBND Huyện Chưpãh | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010918 | UBND Huyện Iagrai | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010980 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1011012 | UBND Huyện Kông chro | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011015 | UBND Huyện Đức Cơ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011018 | Văn phòng UBND Huyện Đức Cơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011019 | Van phòng HĐND & UBND Huyện Đức Cơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011027 | UBND Tp.Pleiku | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011029 | UBND Tp.Pleiku | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011030 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Tp.Pleiku | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |