Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại đơn vị dự toán | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1010810 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Giang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010818 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đak Hà | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010832 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010845 | UBND Xã Phước Kim | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010846 | UBND Xã Phước Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010847 | UBND Thị trấn Núi Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010848 | UBND Xã Phước Chánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1010849 | UBND Xã Phước Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010852 | UBND Xã Tiên Ngọc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010853 | UBND Xã Tiên Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010854 | UBND Xã Tiên Cảnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010855 | UBND Xã Tiên Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010856 | UBND Xã Phước Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010857 | UBND Xã Tiên Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010858 | UBND Xã Tiên Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010859 | UBND Xã Tiên Cẩm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010872 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Kbang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010876 | UBND huyện Kbang | 614 | Phòng Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010879 | UBND Huyện Kbang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010910 | UBND Huyện An Khê | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1010916 | UBND Huyện Chưpãh | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010918 | UBND Huyện Iagrai | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010980 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011012 | UBND Huyện Kông chro | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011015 | UBND Huyện Đức Cơ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011018 | Văn phòng UBND Huyện Đức Cơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011019 | Van phòng HĐND & UBND Huyện Đức Cơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011027 | UBND Tp.Pleiku | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011029 | UBND Tp.Pleiku | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011030 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Tp.Pleiku | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
