Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị | Địa bàn |
|---|---|---|---|---|---|
1010619 | UBND Xã Phước Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phước Hiệp |
1010628 | UBND Huyện Kbang | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kbang |
1010631 | UBND Huyện Kbang | 619 | Phòng Quản lý đô thị | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kbang |
1010633 | UBND Huyện Kbang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kbang |
1010639 | UBND xã Hải Quế | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Định |
1010641 | UBND xã Hải Trường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hải Trường |
1010648 | UBND xã Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hải Dương |
1010653 | UBND Thành phố Thanh hoá | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Điện Biên |
1010668 | UBND Huyện Iagrai | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ia Grai |
1010669 | UBND thị xã An Khê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị xã An Khê |
1010670 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Đăk Pơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đak Pơ |
1010672 | UBND Xã Hợp Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hà Đông |
1010673 | UBND Xã Thanh Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hà Đông |
1010674 | UBND Xã Thanh Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hà Đông |
1010676 | UBND Xã Thanh Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thanh Hồng |
1010681 | UBND Xã Trường Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thanh Hà |
1010695 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Hoa Lư | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hoa Lư |
1010700 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Điền |
1010703 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quảng Điền | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Điền |
1010704 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoa Lư | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hoa Lư |
1010709 | UBND Xã Lăng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Lăng |
1010711 | UBND Xã A Tiêng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tây Giang |
1010764 | UBND Huyện Đức Cơ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010766 | UBND Huyện Đức Cơ | 635 | Phòng Nội vụ | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010767 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Đức Cơ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010768 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Đức Cơ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010770 | UBND Huyện Chưprông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chư Prông |
1010771 | UBND Huyện Đức Cơ | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010774 | UBND Huyện Đức Cơ | 616 | Phòng Công Thương | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010779 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Kbang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kbang |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
