1010619 | UBND Xã Phước Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phước Hiệp |
1010628 | UBND Huyện Kbang | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kbang |
1010631 | UBND Huyện Kbang | 619 | Phòng Quản lý đô thị | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kbang |
1010633 | UBND Huyện Kbang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kbang |
1010639 | UBND xã Hải Quế | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Định |
1010641 | UBND xã Hải Trường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hải Trường |
1010648 | UBND xã Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hải Dương |
1010653 | UBND Thành phố Thanh hoá | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Điện Biên |
1010668 | UBND Huyện Iagrai | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ia Grai |
1010669 | UBND thị xã An Khê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị xã An Khê |
1010670 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Đăk Pơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đak Pơ |
1010672 | UBND Xã Hợp Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hà Đông |
1010673 | UBND Xã Thanh Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hà Đông |
1010674 | UBND Xã Thanh Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hà Đông |
1010676 | UBND Xã Thanh Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thanh Hồng |
1010681 | UBND Xã Trường Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thanh Hà |
1010695 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Hoa Lư | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hoa Lư |
1010700 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Điền |
1010703 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quảng Điền | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Điền |
1010704 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoa Lư | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hoa Lư |
1010709 | UBND Xã Lăng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Lăng |
1010711 | UBND Xã A Tiêng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tây Giang |
1010764 | UBND Huyện Đức Cơ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010766 | UBND Huyện Đức Cơ | 635 | Phòng Nội vụ | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010767 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Đức Cơ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010768 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Đức Cơ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010770 | UBND Huyện Chưprông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chư Prông |
1010771 | UBND Huyện Đức Cơ | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010774 | UBND Huyện Đức Cơ | 616 | Phòng Công Thương | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Cơ |
1010779 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Kbang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kbang |