Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1010619 UBND Xã Phước Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Phước Hiệp
1010628 UBND Huyện Kbang 637Thanh tra huyệnĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kbang
1010631 UBND Huyện Kbang 619Phòng Quản lý đô thịĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kbang
1010633 UBND Huyện Kbang 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kbang
1010639 UBND xã Hải Quế 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Định
1010641 UBND xã Hải Trường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Hải Trường
1010648 UBND xã Hải Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Hải Dương
1010653 UBND Thành phố Thanh hoá 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chínhPhường Điện Biên
1010668 UBND Huyện Iagrai 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ia Grai
1010669 UBND thị xã An Khê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị xã An Khê
1010670 Văn phòng HĐND & UBND huyện Đăk Pơ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đak Pơ
1010672 UBND Xã Hợp Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hà Đông
1010673 UBND Xã Thanh Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hà Đông
1010674 UBND Xã Thanh Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hà Đông
1010676 UBND Xã Thanh Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thanh Hồng
1010681 UBND Xã Trường Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thanh Hà
1010695 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Hoa Lư 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hoa Lư
1010700 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Điền
1010703 Văn phòng HĐND và UBND huyện Quảng Điền 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Điền
1010704 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoa Lư 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hoa Lư
1010709 UBND Xã Lăng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Lăng
1010711 UBND Xã A Tiêng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tây Giang
1010764 UBND Huyện Đức Cơ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Cơ
1010766 UBND Huyện Đức Cơ 635Phòng Nội vụĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Cơ
1010767 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Đức Cơ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Cơ
1010768 Phòng tài chính kế hoạch huyện Đức Cơ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Cơ
1010770 UBND Huyện Chưprông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chư Prông
1010771 UBND Huyện Đức Cơ 637Thanh tra huyệnĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Cơ
1010774 UBND Huyện Đức Cơ 616Phòng Công ThươngĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Cơ
1010779 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Kbang 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kbang

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ