Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1010407 UBND Huyện An Khê 626Phòng Tài nguyên và Môi trường31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1010414 UBND Huyện An Khê 635Phòng Nội vụ31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1010422 UBND Xã Thanh Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010423 UBND Xã Thanh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010427 UBND Xã Thanh Xá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010428 UBND Xã Phượng Hoàng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010429 UBND Xã Thanh Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010431 UBND Xã Thanh Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/10/2024Đơn vị dự toán cho các cấp
1010433 UBND Xã Vĩnh Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/10/2024Đơn vị dự toán cho các cấp
1010434 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Giang 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/03/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1010494 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Canh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010543 UBND Tỉnh Thanh hóa 427Sở Thông tin và Truyền thôngĐơn vị quản lý hành chính
1010565 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tây Giang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1010571 Văn Phòng HĐND và UBND huyện Núi Thành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân07/11/1991Đơn vị quản lý hành chính
1010581 UBND Phường Tân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010588 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã An Nhơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch26/05/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1010602 UBND Xã Trà Ka 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010604 UBND Xã Trà Giác 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010606 UBND Xã Tam Trà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010608 UBND Xã Trà Kót 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1010609 UBND Xã Trà Nú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010610 UBND Xã Phước Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010611 UBND Xã Phước Năng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010612 UBND Xã Tam Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1010613 UBND Xã Tam Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010614 UBND Xã Tam Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010615 UBND Xã Tam Xuân I 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010616 UBND Xã Tiên Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010617 UBND Xã Tiên Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010618 UBND Thị trấn Khâm Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ