Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1010254 | Văn phòng HĐND - UBND Huyện Kinh Môn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 12/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1010316 | UBND Phường Bến Tắm Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1010317 | UBND Phường Phả Lại Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1010324 | UBND Xã Quang Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1010326 | UBND Xã Văn Hán | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1010338 | UBND Xã Trường Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010339 | UBND Xã Nhơn Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010352 | UBND Phường Sao Đỏ Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1010356 | Văn Phòng HĐND và UBND Thành Phố Chí Linh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 14/04/2010 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010360 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Cẩm khê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1010376 | UBND Xã Ân Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010377 | UBND Phường Hoài Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010378 | UBND Xã Mỹ Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010379 | UBND Xã Mỹ Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010380 | UBND Xã Ân Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010381 | UBND Xã Ân Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010382 | UBND Xã Ân Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010383 | UBND Xã Ân Hữu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010384 | UBND Xã Bok Tới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010385 | UBND Xã Hoài Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010386 | UBND phường Hoài Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010387 | UBND Thị trấn Tăng Bạt Hổ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010388 | UBND Xã Ân Hảo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010389 | UBND Xã Ân Tín | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010390 | UBND Phường Hoài Thanh Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010391 | UBND Phường Hoài Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010392 | UBND Phường Hoài Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010393 | UBND Xã Hoài Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1010402 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Hoá | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1010406 | UBND Huyện An Khê | 637 | Thanh tra huyện | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
