Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1010254 Văn phòng HĐND - UBND Huyện Kinh Môn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân12/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1010316 UBND Phường Bến Tắm Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1010317 UBND Phường Phả Lại Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010324 UBND Xã Quang Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010326 UBND Xã Văn Hán 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010338 UBND Xã Trường Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1010339 UBND Xã Nhơn Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1010352 UBND Phường Sao Đỏ Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010356 Văn Phòng HĐND và UBND Thành Phố Chí Linh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân14/04/2010Đơn vị dự toán cho các cấp
1010360 Văn phòng HĐND và UBND huyện Cẩm khê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1010376 UBND Xã Ân Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010377 UBND Phường Hoài Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010378 UBND Xã Mỹ Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010379 UBND Xã Mỹ Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010380 UBND Xã Ân Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010381 UBND Xã Ân Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010382 UBND Xã Ân Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010383 UBND Xã Ân Hữu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010384 UBND Xã Bok Tới 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010385 UBND Xã Hoài Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010386 UBND phường Hoài Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010387 UBND Thị trấn Tăng Bạt Hổ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010388 UBND Xã Ân Hảo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010389 UBND Xã Ân Tín 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010390 UBND Phường Hoài Thanh Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010391 UBND Phường Hoài Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010392 UBND Phường Hoài Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010393 UBND Xã Hoài Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1010402 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Hoá 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1010406 UBND Huyện An Khê 637Thanh tra huyện31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ