Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1008651 | UBND Xã Đức Phổ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008652 | UBND Xã Tư Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008653 | UBND Thị Trấn Phước Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008655 | UBND Thị trấn Đồng Nai | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008656 | UBND Xã Tiên Hoàng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008879 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Buôn Ma Thuột | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1008887 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'Leo (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1008896 | UBND xã Phước Cát 2 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008897 | UBND Xã Gia Viễn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008940 | UBND phường Tân Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 06/12/2007 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008941 | UBND Xã Hiệp Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008943 | UBND Thị trấn Vĩnh Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/02/2007 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008954 | UBND Xã Tân Phước Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1008997 | UBND huyện Tư Nghĩa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1979 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009143 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Trà Bồng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1979 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1009188 | UBND Xã Phương Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009189 | UBND Xã Tân Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009191 | UBND Thị trấn Kinh Cùng | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009193 | UBND Xã Tân Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009196 | UBND phường Yên Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1009203 | UBND phường Kim Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1009417 | Văn phòng HĐND và UBND huyện | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/05/1988 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1009429 | UBND phường 4 thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009430 | UBND phường 5 thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009431 | UBND xã Vị Tân thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009432 | UBND xã Hỏa Lựu thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009433 | UBND phường 1 thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009436 | UBND phường 3 thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009655 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Kôngchro | 699 | Chuong khong ton tai | 31/07/1988 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1009656 | Văn phòng UBND Huyện Kôngchro | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/07/1988 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
