Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1008651 UBND Xã Đức Phổ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1008652 UBND Xã Tư Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1008653 UBND Thị Trấn Phước Cát 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1008655 UBND Thị trấn Đồng Nai 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1008656 UBND Xã Tiên Hoàng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1008879 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Buôn Ma Thuột 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1008887 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'Leo (Nhận bổ sung) 760Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1008896 UBND xã Phước Cát 2 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1008897 UBND Xã Gia Viễn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1008940 UBND phường Tân Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân06/12/2007Đơn vị dự toán cho các cấp
1008941 UBND Xã Hiệp Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1008943 UBND Thị trấn Vĩnh Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân25/02/2007Đơn vị dự toán cho các cấp
1008954 UBND Xã Tân Phước Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1008997 UBND huyện Tư Nghĩa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1979Đơn vị quản lý hành chính
1009143 Văn phòng HĐND và UBND huyện Trà Bồng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1979Đơn vị dự toán cho các cấp
1009188 UBND Xã Phương Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1009189 UBND Xã Tân Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1009191 UBND Thị trấn Kinh Cùng 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1009193 UBND Xã Tân Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1009196 UBND phường Yên Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009203 UBND phường Kim Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009417 Văn phòng HĐND và UBND huyện 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân01/05/1988Đơn vị dự toán cho các cấp
1009429 UBND phường 4 thị xã Vị Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/06/1999Đơn vị quản lý hành chính
1009430 UBND phường 5 thị xã Vị Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/06/1999Đơn vị quản lý hành chính
1009431 UBND xã Vị Tân thị xã Vị Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/06/1999Đơn vị quản lý hành chính
1009432 UBND xã Hỏa Lựu thị xã Vị Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/06/1999Đơn vị quản lý hành chính
1009433 UBND phường 1 thị xã Vị Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/06/1999Đơn vị quản lý hành chính
1009436 UBND phường 3 thị xã Vị Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/06/1999Đơn vị quản lý hành chính
1009655 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Kôngchro 699Chuong khong ton tai31/07/1988Đơn vị dự toán cho các cấp
1009656 Văn phòng UBND Huyện Kôngchro 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/07/1988Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ