1008651 | UBND Xã Đức Phổ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008652 | UBND Xã Tư Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008653 | UBND Thị Trấn Phước Cát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008655 | UBND Thị trấn Đồng Nai | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008656 | UBND Xã Tiên Hoàng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008879 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Buôn Ma Thuột | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008887 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'Leo (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008896 | UBND xã Phước Cát 2 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008897 | UBND Xã Gia Viễn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008940 | UBND phường Tân Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 06/12/2007 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008941 | UBND Xã Hiệp Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008943 | UBND Thị trấn Vĩnh Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/02/2007 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1008954 | UBND Xã Tân Phước Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1008997 | UBND huyện Tư Nghĩa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1979 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009143 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Trà Bồng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1979 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1009188 | UBND Xã Phương Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009189 | UBND Xã Tân Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009191 | UBND Thị trấn Kinh Cùng | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009193 | UBND Xã Tân Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009196 | UBND phường Yên Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1009203 | UBND phường Kim Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1009417 | Văn phòng HĐND và UBND huyện | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/05/1988 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1009429 | UBND phường 4 thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009430 | UBND phường 5 thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009431 | UBND xã Vị Tân thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009432 | UBND xã Hỏa Lựu thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009433 | UBND phường 1 thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009436 | UBND phường 3 thị xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/06/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1009655 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Kôngchro | 699 | Chuong khong ton tai | 31/07/1988 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1009656 | Văn phòng UBND Huyện Kôngchro | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/07/1988 | Đơn vị dự toán cho các cấp |