Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1009657 UBND Huyện Kôngchro 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1009660 UBND Huyện An Khê 799Các đơn vị khác31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1009667 UBND Huyện Kông chro 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1009713 Văn phòng UBND xã Kỳ Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009714 UBND Phường Kỳ Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009715 UBND Phường Kỳ Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân20/11/2019Đơn vị dự toán cho các cấp
1009728 UBND Xã Trà Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009729 UBND Xã Ga Ri 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009730 UBND Xã Bình Phục 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009731 UBND Xã Bình Triều 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009732 UBND Xã Bình Sa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009733 UBND Xã Bình Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1009734 UBND Xã Bình Quế 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009735 UBND Xã Trà Giáp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1009740 UBND Xã Tam Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009741 UBND Xã Trà Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009742 UBND Xã Trà Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009743 UBND Xã Trà Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009749 UBND Phường Phong An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009756 UBND Xã Phong Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009758 UBND Xã Phong Thu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009759 UBND phường Phong Hiền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009773 UBND xã Công Đa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009774 UBND xã Chân Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009776 UBND xã Lực Hành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009825 UBND Xã Trà Cang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009826 UBND Xã Trà Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009833 UBND Xã Trà Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1009844 Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Thạnh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân23/08/1981Đơn vị quản lý hành chính
1009857 UBND xã Cô Ngân, huyện Hạ Lang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ