Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1006974 | UBND Xã Thạnh Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006975 | UBND Xã Thạnh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006976 | UBND Xã Tân Hiệp A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006977 | UBND Xã Thạnh Đông A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006978 | UBND Xã Thạnh Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007056 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Nông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 14/08/1991 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007075 | UBND phường Thới Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 18/08/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007076 | UBND phường Tân Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1007077 | UBND phường Trung Nhứt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1007107 | UBND Xã Thạnh Đông B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007113 | UBND Phường Phạm Ngũ Lão | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1007131 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuỷ | 018 | Bộ Tài chính | 18/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007183 | UBND Phường Hoàng Tiến Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1007185 | UBND Thị trấn Thạnh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/06/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007186 | UBND Xã Thạnh Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 03/04/2006 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007187 | UBND Xã Thạnh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 14/06/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007188 | UBND Xã Thạnh Quới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 24/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007189 | UBND Xã Vĩnh Trinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 14/06/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007191 | UBND Phường Thái Học Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1007192 | UBND Phường Văn Đức Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1007193 | UBND Phường Tân Dân Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1007194 | UBND Phường An Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1007197 | UBND Xã Nhân Huệ Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1007201 | Sở Tài chính thành phố Huế | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1007203 | Huyện Tam Đảo - Đội Thuế liên huyện Tam Đảo | 018 | Bộ Tài chính | 04/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007206 | Thuế Thành phố Cần Thơ 03 | 018 | Bộ Tài chính | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007207 | Tp. Phúc Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên | 018 | Bộ Tài chính | 04/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007227 | Văn phòng UBND tỉnh Khánh Hòa | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/04/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007279 | UBND xã Cao Xuân Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007286 | Quận Cẩm Lệ - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang | 018 | Bộ Tài chính | 04/09/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
