1006974 | UBND Xã Thạnh Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006975 | UBND Xã Thạnh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006976 | UBND Xã Tân Hiệp A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006977 | UBND Xã Thạnh Đông A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006978 | UBND Xã Thạnh Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007056 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Nông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 14/08/1991 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007075 | UBND phường Thới Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 18/08/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007076 | UBND phường Tân Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007077 | UBND phường Trung Nhứt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007107 | UBND Xã Thạnh Đông B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007113 | UBND Phường Phạm Ngũ Lão | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007131 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuỷ | 018 | Bộ Tài chính | 18/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007183 | UBND Phường Hoàng Tiến Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007185 | UBND Thị trấn Thạnh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/06/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007186 | UBND Xã Thạnh Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 03/04/2006 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007187 | UBND Xã Thạnh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 14/06/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007188 | UBND Xã Thạnh Quới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 24/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007189 | UBND Xã Vĩnh Trinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 14/06/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007191 | UBND Phường Thái Học Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1007192 | UBND Phường Văn Đức Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1007193 | UBND Phường Tân Dân Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007194 | UBND Phường An Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007197 | UBND Xã Nhân Huệ Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1007201 | Sở Tài chính thành phố Huế | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007203 | Huyện Tam Đảo - Đội Thuế liên huyện Tam Đảo | 018 | Bộ Tài chính | 04/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007206 | Thuế Thành phố Cần Thơ 03 | 018 | Bộ Tài chính | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007207 | Tp. Phúc Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên | 018 | Bộ Tài chính | 04/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007227 | Văn phòng UBND tỉnh Khánh Hòa | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/04/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1007279 | UBND xã Cao Xuân Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1007286 | Quận Cẩm Lệ - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang | 018 | Bộ Tài chính | 04/09/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |