1006720 | UBND Xã Mong Thọ B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006721 | UBND Xã Giục Tượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006722 | UBND Xã Vĩnh Hòa Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006723 | UBND Xã Tân Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/01/2002 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006724 | UBND Xã Tân Hiệp B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006725 | UBND Xã Hoà An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006726 | UBND Xã Long Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006751 | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang | 418 | Sở Tài chính | 03/05/1991 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006753 | UBND xã Tứ Quận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006771 | UBND xã Ninh Quới A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006775 | UBND Xã Vĩnh Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006776 | UBND Xã Phong Thạnh Tây A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006777 | UBND Thị trấn Ngan Dừa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006780 | UBND Xã Lộc Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006796 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Buôn Ma Thuột | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006818 | UBND Xã Vĩnh Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006819 | UBND Thị trấn Giồng Riềng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/06/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006820 | UBND Xã Thạnh Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006821 | UBND Xã Thổ Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006860 | UBND xã Tân Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006876 | Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tây Hoà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/06/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006928 | UBND Phường Hưng Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006929 | UBND phường Thốt Nốt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006933 | UBND HUYỆN TÂN PHÚ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006934 | VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN TÂN PHÚ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 27/04/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006944 | UBND Huyện | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006959 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Khoái Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 08/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006969 | UBND Xã Mỹ Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 24/05/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006970 | UBND Thị trấn Tân Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006973 | UBND Xã Bình An - Châu Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |