Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1006720 UBND Xã Mong Thọ B 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006721 UBND Xã Giục Tượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006722 UBND Xã Vĩnh Hòa Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006723 UBND Xã Tân Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/01/2002Đơn vị quản lý hành chính
1006724 UBND Xã Tân Hiệp B 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006725 UBND Xã Hoà An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006726 UBND Xã Long Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006751 Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang 418Sở Tài chính03/05/1991Đơn vị quản lý hành chính
1006753 UBND xã Tứ Quận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006771 UBND xã Ninh Quới A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006775 UBND Xã Vĩnh Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006776 UBND Xã Phong Thạnh Tây A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006777 UBND Thị trấn Ngan Dừa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006780 UBND Xã Lộc Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006796 Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Buôn Ma Thuột 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006818 UBND Xã Vĩnh Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006819 UBND Thị trấn Giồng Riềng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/06/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1006820 UBND Xã Thạnh Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006821 UBND Xã Thổ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006860 UBND xã Tân Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006876 Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tây Hoà 618Phòng Tài chính - Kế hoạch08/06/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1006928 UBND Phường Hưng Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1006929 UBND phường Thốt Nốt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1006933 UBND HUYỆN TÂN PHÚ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006934 VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN TÂN PHÚ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân27/04/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1006944 UBND Huyện 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006959 Văn phòng HĐND và UBND huyện Khoái Châu 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân08/09/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006969 UBND Xã Mỹ Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân24/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1006970 UBND Thị trấn Tân Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006973 UBND Xã Bình An - Châu Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ