Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1006477 UBND Xã Định An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006478 UBND Xã Thủy Liễu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006479 Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang 418Sở Tài chính31/12/2003Đơn vị dự toán cho các cấp
1006481 UBND Xã Hòa Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006482 UBND Thị trấn Gò Quao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006483 UBND Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006511 UBND Xã Vân Khánh Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2001Đơn vị quản lý hành chính
1006512 UBND Xã Vân Khánh Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006513 UBND xã Tiên Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/08/1998Đơn vị dự toán cho các cấp
1006535 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hà Quảng 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1006537 UBND Quận Bình Tân 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1006540 UBND Xã Ninh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006542 Văn Phòng HĐND&UBND huyện Trà Lĩnh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006545 UBND Xã Ninh Quới 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006547 Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tuy An 618Phòng Tài chính - Kế hoạch21/05/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1006562 UBND xã Bình Nhân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006574 UBND Xã Thạnh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006575 UBND Xã Bàn Tân Định 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006576 UBND Xã Ngọc Chúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006577 UBND Xã Hòa Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006578 UBND Xã Hoà Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006579 UBND Xã Minh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006640 Văn phòng HĐND & UBND huyện Tuy An 614Phòng Tư pháp06/01/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1006642 Sở Tài chính tỉnh Nam Định 418Sở Tài chính17/12/1996Đơn vị dự toán cho các cấp
1006699 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Mỹ Hào 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006714 UBND Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006715 UBND Xã Vĩnh Phước A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006716 UBND Xã Thạnh Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006718 UBND Thị trấn Minh Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006719 UBND Xã Mong Thọ A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ