1006477 | UBND Xã Định An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006478 | UBND Xã Thủy Liễu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006479 | Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang | 418 | Sở Tài chính | 31/12/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006481 | UBND Xã Hòa Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006482 | UBND Thị trấn Gò Quao | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006483 | UBND Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006511 | UBND Xã Vân Khánh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/11/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006512 | UBND Xã Vân Khánh Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006513 | UBND xã Tiên Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/08/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006535 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hà Quảng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006537 | UBND Quận Bình Tân | 799 | Các đơn vị khác | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1006540 | UBND Xã Ninh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006542 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Trà Lĩnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006545 | UBND Xã Ninh Quới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006547 | Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tuy An | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/05/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006562 | UBND xã Bình Nhân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006574 | UBND Xã Thạnh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006575 | UBND Xã Bàn Tân Định | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006576 | UBND Xã Ngọc Chúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006577 | UBND Xã Hòa Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006578 | UBND Xã Hoà Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006579 | UBND Xã Minh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006640 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Tuy An | 614 | Phòng Tư pháp | 06/01/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006642 | Sở Tài chính tỉnh Nam Định | 418 | Sở Tài chính | 17/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006699 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Mỹ Hào | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006714 | UBND Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006715 | UBND Xã Vĩnh Phước A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006716 | UBND Xã Thạnh Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006718 | UBND Thị trấn Minh Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006719 | UBND Xã Mong Thọ A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |