Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1006477 | UBND Xã Định An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006478 | UBND Xã Thủy Liễu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006479 | Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang | 418 | Sở Tài chính | 31/12/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006481 | UBND Xã Hòa Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006482 | UBND Thị trấn Gò Quao | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006483 | UBND Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006511 | UBND Xã Vân Khánh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/11/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006512 | UBND Xã Vân Khánh Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006513 | UBND xã Tiên Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/08/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006535 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hà Quảng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1006537 | UBND Quận Bình Tân | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1006540 | UBND Xã Ninh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006542 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Trà Lĩnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1006545 | UBND Xã Ninh Quới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006547 | Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Tuy An | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/05/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006562 | UBND xã Bình Nhân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006574 | UBND Xã Thạnh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006575 | UBND Xã Bàn Tân Định | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006576 | UBND Xã Ngọc Chúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006577 | UBND Xã Hòa Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006578 | UBND Xã Hoà Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006579 | UBND Xã Minh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006640 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Tuy An | 614 | Phòng Tư pháp | 06/01/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006642 | Sở Tài chính tỉnh Nam Định | 418 | Sở Tài chính | 17/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006699 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Mỹ Hào | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006714 | UBND Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006715 | UBND Xã Vĩnh Phước A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006716 | UBND Xã Thạnh Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006718 | UBND Thị trấn Minh Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006719 | UBND Xã Mong Thọ A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
