Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1006131 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Trà Vinh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/02/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006157 | UBND Phường Minh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006158 | UBND Phường Cẩm Phô | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1006159 | UBND Phường Sơn Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006160 | UBND Xã Cẩm Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1006161 | UBND Phường Cẩm Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006167 | UBND Xã Tân Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1006169 | UBND Xã A Xan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1006170 | UBND Xã Tr'Hy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006188 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Trà Vinh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 12/09/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006224 | UBND Phường Trường Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006226 | UBND Phường An Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006227 | UBND xã Tây Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006228 | UBND xã Đông Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006249 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện long Mỹ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006275 | UBND xã Tiên Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006276 | UBND xã Vinh Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006277 | UBND Thị trấn Vĩnh Bảo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006284 | UBND Xã Dũng Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006285 | UBND Xã Giang Biên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006289 | UBND huyện Đầm Dơi | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006311 | Văn phòng UBND huyện Long Mỹ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 24/12/1989 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006362 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Thủy | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 15/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006460 | Văn Phòng UBND Huyện Châu Phú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1006466 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Cư M'gar | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006470 | Văn phòng HĐND - UBND huyện An Phú | 635 | Phòng Nội vụ | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1006473 | UBND Thị trấn Thứ Ba | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006474 | UBND Xã Tây Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006475 | UBND Xã Định Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006476 | UBND Xã Thới Quản | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
