Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1006131 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Trà Vinh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch18/02/2001Đơn vị quản lý hành chính
1006157 UBND Phường Minh An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006158 UBND Phường Cẩm Phô 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006159 UBND Phường Sơn Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006160 UBND Xã Cẩm Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006161 UBND Phường Cẩm Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006167 UBND Xã Tân Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006169 UBND Xã A Xan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006170 UBND Xã Tr'Hy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006188 Văn phòng HĐND và UBND thành phố Trà Vinh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân12/09/2021Đơn vị dự toán cho các cấp
1006224 UBND Phường Trường Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006226 UBND Phường An Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006227 UBND xã Tây Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006228 UBND xã Đông Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006249 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện long Mỹ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1006275 UBND xã Tiên Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006276 UBND xã Vinh Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006277 UBND Thị trấn Vĩnh Bảo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006284 UBND Xã Dũng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006285 UBND Xã Giang Biên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006289 UBND huyện Đầm Dơi 626Phòng Tài nguyên và Môi trườngĐơn vị dự toán cho các cấp
1006311 Văn phòng UBND huyện Long Mỹ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân24/12/1989Đơn vị quản lý hành chính
1006362 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Thủy 618Phòng Tài chính - Kế hoạch15/08/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006460 Văn Phòng UBND Huyện Châu Phú 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1006466 Văn phòng HĐND và UBND huyện Cư M'gar 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1006470 Văn phòng HĐND - UBND huyện An Phú 635Phòng Nội vụĐơn vị dự toán cho các cấp
1006473 UBND Thị trấn Thứ Ba 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006474 UBND Xã Tây Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1006475 UBND Xã Định Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1006476 UBND Xã Thới Quản 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ