1006131 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Trà Vinh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/02/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006157 | UBND Phường Minh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006158 | UBND Phường Cẩm Phô | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006159 | UBND Phường Sơn Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006160 | UBND Xã Cẩm Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006161 | UBND Phường Cẩm Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006167 | UBND Xã Tân Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006169 | UBND Xã A Xan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006170 | UBND Xã Tr'Hy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006188 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Trà Vinh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 12/09/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006224 | UBND Phường Trường Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006226 | UBND Phường An Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006227 | UBND xã Tây Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006228 | UBND xã Đông Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006249 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện long Mỹ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006275 | UBND xã Tiên Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006276 | UBND xã Vinh Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006277 | UBND Thị trấn Vĩnh Bảo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006284 | UBND Xã Dũng Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006285 | UBND Xã Giang Biên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006289 | UBND huyện Đầm Dơi | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006311 | Văn phòng UBND huyện Long Mỹ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 24/12/1989 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006362 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Thủy | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 15/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006460 | Văn Phòng UBND Huyện Châu Phú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1006466 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Cư M'gar | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006470 | Văn phòng HĐND - UBND huyện An Phú | 635 | Phòng Nội vụ | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006473 | UBND Thị trấn Thứ Ba | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006474 | UBND Xã Tây Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1006475 | UBND Xã Định Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1006476 | UBND Xã Thới Quản | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |