Danh mục các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ cùng các đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Dùng để xác định cơ quan chủ quản khi tra mã đơn vị sử dụng ngân sách hoặc mã định danh cơ quan.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Căn cứ | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
1056580 | Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam | Số 49 Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 15/SL | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 05/05/1951 |
1056726 | Viện Nghiên cứu Con người, Gia đình và Giới | Số 27 Trần Xuân Soạn | 26/2004/NĐ-CP | Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam | 14/01/2004 |
1056728 | Viện Nghiên cứu Châu Âu và Châu Mỹ | Số 176 Thái Hà | 466/TTG | Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam | 12/09/1993 |
1056729 | Thống kê cơ sở Đức Trọng | Đường Nguyễn Thị Định | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1056733 | Viện Khoa học vật liệu | Số 18 Hoàng Quốc Việt | 62/2008/NĐ-CP | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 11/05/2008 |
1056734 | Viện Vật lý | Số 10 Đào Tấn | 62/2008/NĐ-CP | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 11/05/2008 |
1056750 | Thống kê cơ sở Sa Thầy | 03 Trần Phú, Thôn 2 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1056751 | Thống kê cơ sở Măng Đen | 90 Võ Nguyên Giáp | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1056755 | Thống kê cơ sở Đăk Tô | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 | |
1056757 | Thống kê cơ sở Đăk Pék | 394 Hùng Vương | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1056758 | Thống kê cơ sở Bảo Lộc | 81/9 Huỳnh Thúc Kháng | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1056772 | Viện Công nghệ thông tin | Số 18 Hoàng Quốc Việt | 62/2008/NĐ-CP | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 11/05/2008 |
1056798 | Thống kê cơ sở Đà Lạt | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1056799 | Thống kê cơ sở Đạ Tẻh | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 | |
1056822 | Thống kê cơ sở Lâm Hà | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1056862 | Thống kê cơ sở Khoái Châu | 66 Nguyễn Khoái | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1056864 | Thống kê cơ sở Lương Bằng | Thôn Bằng Ngang | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1056865 | Thống kê cơ sở Hoàng Hoa Thám | Khu Tiên Xá | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1056867 | THỐNG KÊ CƠ SỞ KRÔNG ANA | ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG, TỔ DÂN PHỐ 3 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1056869 | THỐNG KÊ CƠ SỞ EA KAR | THÔN 9 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1056880 | Viện Nghiên cứu khoa học Tây Nguyên | Số 116 Xô Viết Nghệ Tĩnh | 211/QĐ-KHCNVN | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 19/02/2008 |
1056908 | Trường Đại học Khoa học tự nhiên | Số 227 Nguyễn Văn Cừ | 1236/GD-ĐT | Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh | 29/03/1996 |
1056910 | Kiểm toán Nhà nước | Số 111 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội | 70/CP | Kiểm toán Nhà nước | 10/07/1994 |
1056975 | Bảo hiểm Xã hội Việt Nam | Số 7 Tràng Thi, Phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 19/CP | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 15/02/1995 |
1056987 | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | 16 CP | Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh | 26/01/1995 |
1056992 | Thống kê cơ sở Kim Bảng | Tổ dân phố số 2 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1056997 | Thống Kê cơ sở Duy Tiên | Tổ dân phố Thái Hòa | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1057000 | Thống kê cơ sở Yên Mô | Trung Yên | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1057112 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Số 49 Đại Cồ Việt, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 29 NĐ/CP | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 29/03/1994 |
1057282 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình | Số 373 phố Lý Bôn | 34/HĐCP | Bộ Y tế | 23/01/1979 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 725 |
| Còn hiệu lực | 725 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 650 |