Danh mục các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ cùng các đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Dùng để xác định cơ quan chủ quản khi tra mã đơn vị sử dụng ngân sách hoặc mã định danh cơ quan.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Căn cứ | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
1084134 | Ban quản lý các Dự án Nông nghiệp | Số 16 đường Thụy Khuê | 100/1999/QĐ/BNN-TCCB | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/07/1999 |
1084190 | Cục Biển và Hải đảo Việt Nam | 10 Tôn Thất Thuyết | 207/QĐ-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 02/01/2025 |
1086683 | Cơ quan Viện Nghiên cứu lập pháp | 35 Ngô Quyền | 614/2008/UBTVQH12 | Văn phòng Quốc hội | 28/04/2008 |
1086821 | Trung ương hội Nông dân Việt Nam | Số 9 Tôn Thất Thuyết | Uỷ ban trung ương mặt trận Tổ quốc Việt Nam | ||
1087491 | Đội Quản lý thị trường số 3 | Sở Công Thương | |||
1087496 | Đội Quản lý thị trường số 5 | Sở Công Thương | |||
1090468 | Trung tâm Phát triển và Ứng dụng khoa học công nghệ về đất đai | Số 9/78 đường Giải Phóng | 19/QĐ-CLCS | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 17/03/2025 |
1090476 | Trung tâm Kiểm định sản phẩm và thiết bị viễn thám | Số 79 đường Văn Tiến Dũng | 182/QĐ-VTQG | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 07/07/2008 |
1090480 | Trung tâm Giám sát nông nghiệp, tài nguyên và môi trường | 79 Đường Văn Tiến Dũng | 179 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 07/07/2008 |
1095187 | Thống kê cơ sở Quảng Uyên | Tổ dân phố Hồng Thái Mới | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1095188 | Thống kê cơ sở Phú Tâm | số 52 ấp Trà Quýt A | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1095189 | Thống kê cơ sở Đoàn Kết | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1095192 | Thống kê cơ sở An Hội | T906, Nguyễn Văn Nguyễn | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1095592 | Chi cục Thống kê thành phố Ngã Bảy, Cục Thống kê tỉnh Hậu Giang | Số 09 đường 3/2, ấp Mái Dầm | 224/QĐ-TCTK | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 04/03/2007 |
1095593 | Thống kê cơ sở Tân Hòa | Ấp Nhơn Thuận I A | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1095595 | Thống kê cơ sở Hiệp Hưng | Ấp Mỹ Lợi | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1095596 | Thống kê cơ sở Vị Thủy | Ấp 4 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1095620 | Chi cục Thi hành án dân sự quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng | Km 10 Đường Phạm Văn Đồng | 1965/QĐ-BTP | Bộ Tư pháp | 27/11/2007 |
1095877 | Cục Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ | Số 59 Phan Đình Phùng | 2346/QĐ/BTCTW | Văn phòng Trung ương Đảng | 11/01/2009 |
1096943 | Văn phòng Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh An Giang | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |||
1097138 | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 43 Trần Duy Hưng | Bộ Nội vụ | ||
1097176 | Văn phòng Chính phủ | Số 1 Hoàng Hoa Thám | Văn phòng Chính phủ | ||
1097178 | Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Số 46 Tràng Thi | Uỷ ban trung ương mặt trận Tổ quốc Việt Nam | ||
1097194 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | Số 6 Dương Đình Nghệ | Hội đồng Liên minh các hợp tác xã Việt Nam | ||
1097196 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | Số 34 Lý Nam Đế | 100/QĐ-TW | Uỷ ban trung ương mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 02/02/1990 |
1097528 | Thống kê cơ sở Mỏ Cày | Ấp 05 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1097812 | Tòa án nhân dân tỉnh Hà Tĩnh | 96A Phan Đình Phùng | Toà án nhân dân tối cao | ||
1098264 | Trung ương Hội người mù Việt Nam | Số 139B Nguyễn Thái Học | Hội Người mù Việt Nam | ||
1098306 | Tạp chí Thời Đại | Liên hiệp các tổ chức hoà bình và hữu nghị | 23/03/2020 | ||
1098434 | THỐNG KÊ CƠ SỞ BUÔN HỒ | ĐƯỜNG MINH SƠN, TỔ DÂN PHỐ 1 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 725 |
| Còn hiệu lực | 725 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 650 |