Danh mục các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ cùng các đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Dùng để xác định cơ quan chủ quản khi tra mã đơn vị sử dụng ngân sách hoặc mã định danh cơ quan.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Căn cứ | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
1099025 | Cục Quản trị III | Số 4 Trần Quý Cáp | 22/2022/UBTVQH15 | Văn phòng Quốc hội | 25/07/2022 |
1099567 | Trung tâm Phim truyền hình | 43 Nguyễn Chí Thanh | 129/2003/QĐ-TTg | Đài truyền hình Việt Nam | 25/06/2003 |
1100777 | Trung tâm Truyền hình Thông tấn | 33 Lê Thánh Tông | 24/2008/NĐ-CP | Thông tấn xã Việt Nam | 02/03/2008 |
1100991 | Thống kê cơ sở Tân Khai | Thôn 1 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1101677 | Trung tâm Thích ứng biến đổi khí hậu và Trung hoà các-bon | Tòa nhà D, trụ sở số 79, đường Văn Tiến Dũng, | 98/QĐ-KTTVBĐKH | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 28/09/2009 |
1103703 | Hội Đông y Việt Nam | 19 Tông Đản | 399 NV/DC/NĐ | Hội Đông y Việt Nam | 02/06/1957 |
1103737 | Đội Thống kê số 4 | Số 10 Lê Lợi | 22/QĐ-TK | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 14/11/1994 |
1104457 | Tạp chí Kinh tế nông thôn | 57 Hàng Chuối | 208/GP-BVHTT | Bộ Thông tin và Truyền thông | 06/05/2001 |
1109567 | Trường Cao đẳng Luật Miền Bắc | 869/QĐ-BTP | Bộ Tư pháp | 30/05/2011 | |
1109888 | Trường Đại học Y Dược | Nhà Y1, Số 144 Xuân Thuỷ | 1666/QĐ-TTg | Đại học Quốc gia Hà Nội | 26/10/2020 |
1111256 | Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch | 60 Trung Kính | 57/2003/QĐ-BNN-TCCB | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 10/04/2003 |
1112792 | Văn phòng Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo | Số 23 Ngô Quyền | 50/2011/QĐ-TTg | Bộ Công Thương | 24/10/2011 |
1113214 | Cục Quản trị - Tài vụ | Số 1 Hoàng Hoa Thám | 515/QĐ-VPCP | Văn phòng Chính phủ | 18/07/2025 |
1113497 | Thông tấn xã Việt Nam | Số 5 Lý Thường Kiệt | 24/2008/NĐ-CP | Thông tấn xã Việt Nam | 02/03/2008 |
1113656 | Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam | Số 1 Liễu Giai | 53/2008/NĐ-CP | Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam | 21/04/2008 |
1113657 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Số 18 Hoàng Quốc Việt | 62/2008/NĐ-CP | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 11/05/2008 |
1113667 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam | Số 53 Nguyễn Du | 121 | Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam | 28/07/1983 |
1114168 | Khoa Quốc tế Pháp ngữ | Nhà E, số 144 Xuân Thủy | 1549 | Đại học Quốc gia Hà Nội | 12/05/1997 |
1114505 | Trường Cao đẳng luật Miền Trung | 889 | Bộ Tư pháp | 24/05/2012 | |
1115701 | Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình MTQG | Tầng 10 nhà C Số 10 Tôn Thất thuyết | 2016/QDD-BNNMT | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 27/05/2026 |
1116778 | Hội Nhà văn Việt Nam - Cấp 1 | Số 9 Nguyễn Đình Chiểu | 325/NV | Hội Nhà văn Việt Nam | 22/04/1957 |
1117436 | Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương thực hiện Chương trình phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025 | Số 2 | 2786/QĐ-BNN-TCCB | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 10/07/2023 |
1119617 | Viện nghiên cứu thiết kế chế tạo Máy nông nghiệp | Bộ Công Thương | 09/01/1992 | ||
1120200 | Thống kê cơ sở Bàu Bàng | N17-5A | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1120221 | Đội Thống kê số 6 | Khu phố 2 | Số 27/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 02/12/2025 |
1120300 | Viện Chính sách, Đổi mới và Khoa học liên ngành | Số 336 Đường Nguyễn Trãi | 3992/QĐ-XHNV | Đại học Quốc gia Hà Nội | 05/06/2025 |
1121857 | Trung tâm Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Số 37 Nguyễn Bỉnh Khiêm | 494/QĐ-BNV | Bộ Nội vụ | 04/04/2026 |
1121896 | Liên đoàn Địa chất và Khoáng sản biển | Số 10 phố Hồng Tiến | 3883/QĐ-BTNMT | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 29/12/2022 |
1122354 | Thống kê cơ sở Long Bình | Đường Trần Hưng Đạo | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1122414 | Tòa án nhân dân thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang | Đường Nguyễn Huệ, KV Bình Thạnh B | 986/NQ-UBTVQH13 | Toà án nhân dân tối cao | 26/07/2015 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 725 |
| Còn hiệu lực | 725 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 650 |