Danh mục các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ cùng các đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Dùng để xác định cơ quan chủ quản khi tra mã đơn vị sử dụng ngân sách hoặc mã định danh cơ quan.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Căn cứ | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
1067683 | Chi cục Thi hành án dân sự Huyện Sông Hinh - Tỉnh Phú Yên | 62 Trần Phú | 145 | Bộ Tư pháp | 11/06/1993 |
1068569 | Chi cục Thống kê khu vực Long Điền - Đất Đỏ | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 05/02/2004 | ||
1069500 | Thống kê cơ sở Nghĩa Hành | 913/QĐ-CTK | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 10/07/2025 | |
1069501 | Thống kê cơ sở Đức Phổ | 114 Đỗ Quang Thắng | 913/QĐ-CTK | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 10/07/2025 |
1069714 | Thống kê cơ sở Thiện Hưng | 177 Lê Hồng Phong | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1069743 | Trường Đại học Quốc tế | Khu Phố 6 | 260/2003/QĐ-TTG | Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh | 04/12/2003 |
1071427 | Thống kê cơ sở Tĩnh Gia | Tiểu khu 1- | 913/QĐ-CTK | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 10/07/2025 |
1072860 | Viện Khoa học xã hội Vùng Trung Bộ và Tây Nguyên | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 26/2004/NĐ-CP | Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam | 14/06/2004 |
1075293 | Toà án nhân dân khu vực 12 - Cần Thơ | 81/2025/UBTVQH15 | Toà án nhân dân tối cao | ||
1076679 | Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Sông Cầu - Tỉnh Phú Yên | 234/CTHADS | Bộ Tư pháp | 14/08/2019 | |
1077018 | Thống kê cơ sở Ngô Quyền | Số 17 đường Ngô Quyền | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1077688 | Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình | 68/1999/QĐ-CHHVN | Bộ Giao thông - Vận tải | 01/04/1999 | |
1077868 | Chi cục Thi hành án dân sự huyện Kiến Thụy | Thọ Xuân | Bộ Tư pháp | ||
1078702 | Thống kê cơ sở An Lão | Số 19 Nguyễn Văn Trỗi | 913 QĐ/CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1078961 | Chi cục Thống kê Quận Đồ Sơn | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 14/11/1994 | ||
1078962 | Thống kê cơ sở Thủy Nguyên | Số 13 đường Đà Nẵng | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1078963 | Thống kê cơ sở An Dương | Số 15, đường 351 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1078964 | Thống kê cơ sở Tiên Lãng | Số 1 thôn Cựu Đôi | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1078965 | Chi cục Thống kê Quận Kiến An | Số 02 Cao Toàn | 583 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 14/11/1994 |
1078966 | Chi cục Thống kê quận Hải An | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 06/05/2003 | ||
1078967 | Chi cục Thống kê Huyện Kiến Thuỵ | 08 đường Mạc Thái Tổ, TDP Cẩm Xuân | 583 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 14/11/1994 |
1078969 | Thống kê cơ sở Lê Chân | 187 Tô Hiệu | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1082807 | Thống kê cơ sở Ô Môn | Số 1004 đường Tôn Đức Thắng | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1082808 | Thống kê cơ sở Phong Điền | Ấp Nhơn Lộc 2 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1082811 | Thống kê cơ sở Cờ Đỏ | Ấp Thới Hoà | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1082814 | Bộ Tài chính | Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | Bộ Tài chính | ||
1084039 | THỐNG KÊ CƠ SỞ QUẾ SƠN | 02 Trưng Nữ Vương | 913/QĐ-CTK | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 10/07/2025 |
1084126 | Trung tâm Quốc gia về An toàn - vệ sinh lao động | Số 3 ngõ 7 phố Tôn Thất Thuyết | 1176/2004/QĐ-LĐTBXH | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 15/08/2004 |
1084127 | Tạp chí Kinh doanh | Số 6 Dương Đình Nghệ | 654/QĐ-LMHTXVN | Hội đồng Liên minh các hợp tác xã Việt Nam | 25/08/2011 |
1084132 | Phân hiệu của Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh | 296 Lưu Hữu Phước | 43-1999/QĐ/BNN/TCCB3 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 24/02/1999 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 725 |
| Còn hiệu lực | 725 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 650 |