Danh mục các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ cùng các đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Dùng để xác định cơ quan chủ quản khi tra mã đơn vị sử dụng ngân sách hoặc mã định danh cơ quan.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Căn cứ | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
1059269 | Thống kê cơ sở Ayun Pa | 65A Nguyễn Huệ | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1059274 | Thống kê cơ sở Thuận Hưng | Khu vực Phụng Thạnh 1 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1059277 | Thống kê cơ sở Chư Păh | 89 Lê Hồng Phong | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1059288 | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng Quốc Gia | Số 08 Hoàng Quốc Việt | 22/HĐBT | Bộ Khoa học và Công nghệ | 07/02/1984 |
1059292 | Hội Điện ảnh Việt Nam | Số 51 Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 35/NV | Hội Điện ảnh Việt Nam | 30/01/1970 |
1059294 | Hội Người Cao Tuổi Việt Nam | Số 12 Lê Hồng Phong, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 523/TTG | Hội Người cao tuổi Việt Nam | 09/05/1995 |
1059295 | Hội chữ thập đỏ Việt Nam | Số 82 Nguyễn Du | 77/NV | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam | — |
1059296 | Hội Khuyến Học Việt Nam | Số 34A Trần Phú, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | 122/TTG | Hội Khuyến học Việt Nam | 28/02/1996 |
1059297 | Hội Nhà Văn Việt Nam | Số 9 Nguyễn Đình Chiểu, Quận Hai Bà Trưng, T.phố Hà Nội | 325/NV | Hội Nhà văn Việt Nam | 22/04/1957 |
1059299 | Trung tâm Truyền hình Nhân đạo | Các đơn vị khác | 27/03/1992 | ||
1059312 | Thống kê cơ sở Chiêm Hoá | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1059318 | Thống kê cơ sở Văn Chấn | Thôn Hồng Sơn | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1059320 | Thống kê cơ sở Định Hoá | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1059343 | Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | Ban Quản lý lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | ||
1059355 | Trung ương Hội Liên Hiệp Phụ nữ Việt Nam | Số 39 Hàng Chuối | Uỷ ban trung ương mặt trận Tổ quốc Việt Nam | ||
1059356 | Bảo tàng Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Số 36 Lý Thường Kiệt | 546/QĐ-MTTW-BTT | Uỷ ban trung ương mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 26/06/2025 |
1059374 | Thống kê Cơ Sở Đức Linh | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1059377 | Hội Nghệ sỹ múa Việt Nam | Số 106 - B6 Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, T.phố Hà Nội | Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam | ||
1059392 | Thống kê cơ sở Vạn An | Khối Phan Bội Châu | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1059393 | Chi cục Thống kê huyện Hưng Nguyên | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | |||
1059397 | Thống kê cơ sở Quỳ Châu | Khối 3 | 913/QĐ - CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1059401 | Thống kê cơ sở Anh Sơn | Tổ dân phố 3 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1059403 | Thống kê cơ sở Nghĩa Đàn | Khối Tân Hồng | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | |
1059413 | Đài Truyền hình Việt Nam | Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội | 18/NĐ-CP | Đài truyền hình Việt Nam | 03/02/2008 |
1059475 | Ban Công tác Cựu chiến binh | Số 34 Lý Nam Đế | 304-QĐ/TW | Uỷ ban trung ương mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 09/06/2025 |
1059520 | Thống kê cơ sở Phổ Yên | Tổ dân phố 4 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1059525 | Thống kê cơ sở Đồng Hỷ | TDP Luông | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1061335 | Chi cục Thi hành án dân sự Huyện Sơn hoà - Tỉnh Phú Yên | 141/QĐ-THA | Bộ Tư pháp | 11/06/1993 | |
1063850 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ truyền thông | Số 35 Trần Phú | 04/2003/QĐ-DSGĐTE | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 08/04/2003 |
1064654 | Văn phòng Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công | 54 Hai Bà Trưng | 538/QĐ-BCT | Bộ Công Thương | 27/02/2025 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 725 |
| Còn hiệu lực | 725 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 650 |