Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dày Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
≤ 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày >10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m37 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 15 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí
Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100Đơn vị tính: 1m38 dòng hao phí