Mức phạt lỗi vi phạm khác về bảo vệ môi trường với chất thải rắn

Bảng đầy đủ 27 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về bảo vệ môi trường áp dụng với chất thải rắn theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tại khoản 8 Điều này trong trường hợp chất thải rắn thông thường có chứa chấtCó biện pháp khắc phục1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng900.000.000 – 1.000.000.000 đồng3 – 6 thángKhoản 10 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (nhập khẩu, sản xuất và sử dụng chất ô nhiễm hữu cơ khó)Có biện pháp khắc phục1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng500.000.000 – 1.000.000.000 đồng—Điểm e khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường hoặc đốt chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủyCó biện pháp khắc phục1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng500.000.000 – 1.000.000.000 đồng—Khoản 2 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng chất ô nhiễm)Có biện pháp khắc phục800.000.000 – 1.000.000.000 đồng400.000.000 – 500.000.000 đồng—Điểm đ khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không thực hiện các biện pháp tiêu hủy, xử lý an toàn)600.000.000 – 800.000.000 đồng300.000.000 – 400.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không thực hiện các biện pháp thu gom, lưu giữ và quản lý)400.000.000 – 600.000.000 đồng200.000.000 – 300.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không đảm bảo diện tích cây xanh, mặt nước, không gian thoáng trong khu đô thịCó biện pháp khắc phục400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm d khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận)Có biện pháp khắc phục400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm n khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm m khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm l khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không dán nhãn và công bố thông tin)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm k khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm i khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không gửi văn bản thông báo tới Bộ Tài nguyên và Môi)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm h khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồng—Điểm g khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm e khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm đ khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm d khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không bố trí nhân lực thu gom chất thải, làm vệ sinh môi trường trong phạm viCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không thu gom chất thải trong phạm vi quản lý theo quy địnhCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không có đủ công trình vệ sinh công cộng, phương tiện, thiết bị thu gom chấtCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không sử dụng thiết bị, phương tiện chuyên dụng trong quá trình vận chuyển vật20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Khoản 4 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm c khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Vận chuyển nguyên liệu, vật liệu không che chắn hoặc để rơi vãi ra môi trường4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồng—Khoản 3 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của chất thải rắn

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ