| Tại khoản 8 Điều này trong trường hợp chất thải rắn thông thường có chứa chấtCó biện pháp khắc phục | 1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Khoản 10 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (nhập khẩu, sản xuất và sử dụng chất ô nhiễm hữu cơ khó)Có biện pháp khắc phục | 1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 500.000.000 – 1.000.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Chôn, lấp, đổ, thải ra môi trường hoặc đốt chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủyCó biện pháp khắc phục | 1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 500.000.000 – 1.000.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng chất ô nhiễm)Có biện pháp khắc phục | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không thực hiện các biện pháp tiêu hủy, xử lý an toàn) | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không thực hiện các biện pháp thu gom, lưu giữ và quản lý) | 400.000.000 – 600.000.000 đồng | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo diện tích cây xanh, mặt nước, không gian thoáng trong khu đô thịCó biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận)Có biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm n khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm m khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm l khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không dán nhãn và công bố thông tin) | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong quản (không gửi văn bản thông báo tới Bộ Tài nguyên và Môi) | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 28 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí nhân lực thu gom chất thải, làm vệ sinh môi trường trong phạm viCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thu gom chất thải trong phạm vi quản lý theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có đủ công trình vệ sinh công cộng, phương tiện, thiết bị thu gom chấtCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không sử dụng thiết bị, phương tiện chuyên dụng trong quá trình vận chuyển vật | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải rắn thông thường cho (trường hợp chuyển giao, cho, bán, tiếp nhận, chôn, lấp)Có biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển nguyên liệu, vật liệu không che chắn hoặc để rơi vãi ra môi trường | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|