Mức phạt lỗi chất thải rắn sinh hoạt với chất thải rắn

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Chất thải rắn sinh hoạt áp dụng với chất thải rắn theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

13 hành viCao nhất 600.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi vi phạm của chủ dự án đầu tư, chủ sở hữu, ban quản lý (không tổ chức thu gom chất thải từ hộ gia đình, cá nhân)500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không có thiết bị, phương tiện, địa điểm để phân loại tại nguồn, thu gom, lưuCó biện pháp khắc phục400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của chủ dự án đầu tư, chủ sở hữu, ban quản lý (không bố trí thiết bị, phương tiện, địa điểm để phân loại)400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không tiến hành cải tạo cảnh quan, không có biện pháp)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không có các biển báo, chỉ dẫn an toàn trong bãi chôn lấp)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không bố trí các thiết bị, phương tiện để thu gom, vận)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (sử dụng các phương tiện, thiết bị không đáp ứng yêu cầu)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh (sử dụng phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không bảo đảm đủ yêu cầu về nhân lực, phương tiện và)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh (không ký hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt không đến đúng điểm)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý (không đào tạo nghiệp vụ, trang bị bảo hộ lao động cho)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hộ gia đình, cá nhân không phân loại chất thải rắn sinh hoạt theo quy định1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngKhoản 1 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của chất thải rắn

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ