Mức phạt lỗi chất thải rắn công nghiệp với chất thải rắn

Bảng đầy đủ 11 hành vi thuộc nhóm Chất thải rắn công nghiệp áp dụng với chất thải rắn theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi vi phạm trong hoạt động xử lý chất thải rắn công (không có kho)260.000.000 – 300.000.000 đồng130.000.000 – 150.000.000 đồng—Điểm d khoản 7 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động xử lý chất thải rắn công (các hành vi xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường)200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 7 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, chủ cơ sở sản xuất (tự tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động xử lý chất thải rắn công (không có phương tiện, thiết bị, dụng cụ lưu chứa chất)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải (sử dụng phương tiện vận chuyển, thiết bị lưu chứa, trạm)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, chủ cơ sở sản xuất (không lưu giữ riêng chất thải rắn công nghiệp thông)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, chủ cơ sở sản xuất (không phân loại tại nguồn chất thải rắn công nghiệp thông)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải (không ký hợp đồng thu gom, vận chuyển đối với nhóm chất)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm của cơ quan, tổ chức, chủ cơ sở sản xuất (không có biên bản bàn giao chất thải rắn công nghiệp)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải (không có biên bản bàn giao chất thải rắn công nghiệp)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm trong hoạt động xử lý chất thải rắn công (không báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình phát sinh)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 7 Điều 26 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của chất thải rắn

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ