| Sử dụng vũ lực, đe dọa sử dụng vũ lực hoặc sử dụng các biện pháp khác mà pháp | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Nhận cầm cố tài sản do trộm cắp, lừa đảo, chiếm đoạt hoặc do người khác phạm | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không có kho bảo quản tài sản cầm cố hoặc kho bảo quản tài sản cầm cố không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Bán hoặc cung cấp sản phẩm quân trang, quân dụng cho đối tượng chưa được cơ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán, nhập khẩu hàng hóa, sản phẩm quân trang, quân dụng nhưng không lưu | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho đối tượng, mục tiêu hoặc các hoạt động trái pháp | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo quản tài sản cầm cố hoặc bảo quản tài sản cầm cố không đúng nơi đăng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh dịch vụ cầm đồ cho vay tiền có cầm cố tài sản hoặc không cầm cố tài | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Pháp luật | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 25 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sản xuất, nhập khẩu, mua, bán thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động kinh doanh dịch vụ bảo vệ nhưng không ký hợp đồng với cá nhân, tổ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không trang bị hoặc trang bị không đúng trang phục, biển hiệu cho nhân viên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm người chịu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Bán hoặc cung cấp thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên cho những | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Nhận cầm cố tài sản thuộc sở hữu của người khác nhưng không có giấy ủy quyền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Nhận cầm cố tài sản mà không lưu giữ hoặc lưu giữ không đầy đủ bản chính giấy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Nhận cầm cố tài sản nhưng không có hợp đồng cầm cố theo quy định của pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không duy trì đúng và đầy đủ các điều kiện về an ninh, trật tự trong quá trình | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo bằng văn bản cho cơ quan Công an có thẩm quyền, chậm nhất 06 | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 2 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí nhân viên y tế trực tại địa điểm diễn ra dịch vụ cung ứng sử dụng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp dịch vụ sử dụng súng bắn sơn cho khách hàng dưới 18 tuổiCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ bản sao giấy tờ tùy thân của người mang tài sản đến cầm cố theo | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí kho bảo quản nguyên liệu, hàng hóa, sản phẩm kinh doanh hoặc có bố | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng phương án bảo đảm an ninh, trật tự đối với các ngành, nghề theo | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không lập sổ quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với loại ngành, nghề đầu tư | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Báo cáo định kỳ hàng quý tình hình, kết quả thực hiện các quy định về an ninh | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Quá 05 ngày kể từ ngày triển khai mục tiêu bảo vệ tại các tỉnh, thành phố trực | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 15 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Giả danh lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 25 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|