Bảng ML.032 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ML.03201Máy phát có khối lượng - tấn ≤100 | ML.03202Máy phát có khối lượng - tấn ≤150 | ML.03203Máy phát có khối lượng - tấn ≤200 | ML.03204Máy phát có khối lượng (tấn) ≤300 | ML.03205Máy phát có khối lượng (tấn) ≤400 | ML.03206Máy phát có khối lượng (tấn) > 400 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Mỡ các loại | kg | 2,668 | 2,541 | 2,420 | 2,299 | 2,184 | 2,075 |
| Dầu các loại | kg | 3,087 | 2,940 | 2,800 | 2,660 | 2,527 | 2,401 |
| Thép các loại | kg | 4,123 | 3,927 | 3,740 | 3,553 | 3,375 | 3,207 |
| Que hàn | kg | 1,482 | 1,411 | 1,344 | 1,277 | 1,213 | 1,152 |
| Que hàn đồng | kg | 0,110 | 0,105 | 0,100 | 0,095 | 0,090 | 0,086 |
| Khí gas | kg | 0,308 | 0,294 | 0,280 | 0,266 | 0,252 | 0,240 |
| Ôxy | chai | 0,154 | 0,147 | 0,140 | 0,133 | 0,126 | 0,120 |
| Khí argon | bình | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Đồng lá | kg | 0,088 | 0,084 | 0,080 | 0,076 | 0,072 | 0,069 |
| Dây chì | kg | 0,198 | 0,189 | 0,180 | 0,171 | 0,162 | 0,154 |
| Bulông | bộ | 10,297 | 9,807 | 9,340 | 8,873 | 8,429 | 8,008 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,022 | 0,021 | 0,020 | 0,019 | 0,018 | 0,017 |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công | công | 75,59 | 71,99 | 68,57 | — | — | — |
| Nhân công nhóm 4 | công | — | — | — | 65,14 | 61,88 | 58,79 |
| Máy thi công | |||||||
| Cầu trục 250T (V.hành) | ca | 0,397 | 0,378 | 0,360 | — | — | — |
| Cần cẩu 40T | ca | 0,170 | 0,162 | 0,154 | — | — | — |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,023 | 0,974 | 0,928 | 0,882 | 0,838 | 0,796 |
| Máy hàn hơi 1000 l/h | ca | 0,281 | 0,268 | 0,255 | 0,242 | 0,230 | 0,218 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Cầu trục 350T (V. hành) | ca | — | — | — | 0,342 | 0,325 | 0,309 |
| Cần cẩu 63T | ca | — | — | — | 0,146 | 0,139 | 0,132 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.