Bảng định mức ML.032 — Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực > 50 tấn

Bảng ML.032 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức ML.032

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
ML.03201Máy phát có khối lượng - tấn ≤100ML.03202Máy phát có khối lượng - tấn ≤150ML.03203Máy phát có khối lượng - tấn ≤200ML.03204Máy phát có khối lượng (tấn) ≤300ML.03205Máy phát có khối lượng (tấn) ≤400ML.03206Máy phát có khối lượng (tấn) > 400
Vật liệu
Mỡ các loạikg2,6682,5412,4202,2992,1842,075
Dầu các loạikg3,0872,9402,8002,6602,5272,401
Thép các loạikg4,1233,9273,7403,5533,3753,207
Que hànkg1,4821,4111,3441,2771,2131,152
Que hàn đồngkg0,1100,1050,1000,0950,0900,086
Khí gaskg0,3080,2940,2800,2660,2520,240
Ôxychai0,1540,1470,1400,1330,1260,120
Khí argonbình0,0010,0010,0010,0010,0010,001
Đồng lákg0,0880,0840,0800,0760,0720,069
Dây chìkg0,1980,1890,1800,1710,1620,154
Bulôngbộ10,2979,8079,3408,8738,4298,008
Gỗ nhóm 4m30,0220,0210,0200,0190,0180,017
Vật liệu khác%777222
Nhân công
Nhân côngcông75,5971,9968,57———
Nhân công nhóm 4công———65,1461,8858,79
Máy thi công
Cầu trục 250T (V.hành)ca0,3970,3780,360———
Cần cẩu 40Tca0,1700,1620,154———
Máy hàn điện 50 kWca1,0230,9740,9280,8820,8380,796
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,2810,2680,2550,2420,2300,218
Máy khác%222222
Cầu trục 350T (V. hành)ca———0,3420,3250,309
Cần cẩu 63Tca———0,1460,1390,132

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng ML.032

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng ML.032 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ