Bảng định mức CE.115 — Nén ngang trong lỗ khoan

Bảng CE.115 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 điểm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CE.115

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CE.11510Cấp đất đá I - IIICE.11520Cấp đất đá IV - VI
Vật liệu
Ống đồng trục ϕ 25 và ϕ 50bộ0,00130,0026
Ống đo thí nghiệmcái0,00130,0026
Ghen cao su ϕ 63m0,060,12
Màng buồng nước ϕ 270cái0,040,08
Bình khí CO2 (100 bar)cái0,0260,026
Áp kế bình hơi (25 bar)cái0,00260,0026
Áp kế (5 - 25 - 100 bar)bộ0,000650,00065
Áp kế (250 bar)cái0,000650,00065
Ghen kim loại ϕ 63m0,0520,052
Vật liệu khác%1010
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,261,68
Máy thi công
Bộ nén ngang GA hoặc tương tựca0,140,18

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CE.115

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CE.115 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thí nghiệm tại hiện trường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ