CE.11510
Bảng CE.115 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 điểm. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| CE.11510Cấp đất đá I - III | CE.11520Cấp đất đá IV - VI | ||
| Vật liệu | |||
| Ống đồng trục ϕ 25 và ϕ 50 | bộ | 0,0013 | 0,0026 |
| Ống đo thí nghiệm | cái | 0,0013 | 0,0026 |
| Ghen cao su ϕ 63 | m | 0,06 | 0,12 |
| Màng buồng nước ϕ 270 | cái | 0,04 | 0,08 |
| Bình khí CO2 (100 bar) | cái | 0,026 | 0,026 |
| Áp kế bình hơi (25 bar) | cái | 0,0026 | 0,0026 |
| Áp kế (5 - 25 - 100 bar) | bộ | 0,00065 | 0,00065 |
| Áp kế (250 bar) | cái | 0,00065 | 0,00065 |
| Ghen kim loại ϕ 63 | m | 0,052 | 0,052 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,26 | 1,68 |
| Máy thi công | |||
| Bộ nén ngang GA hoặc tương tự | ca | 0,14 | 0,18 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.