Bảng định mức SE.113 — Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 10m220 mã hiệu

Bảng SE.113 gồm 20 mã hiệu ứng với 20 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.113

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.11311Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10SE.11312Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12SE.11313Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14SE.11314Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15SE.11321Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4SE.11322Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5SE.11323Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6SE.11324Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7SE.11331Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4SE.11332Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5SE.11333Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6SE.11334Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7SE.11341Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4SE.11342Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5SE.11343Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6SE.11344Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7SE.11351Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4SE.11352Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5SE.11353Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6SE.11354Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7
Vật liệu
Đá 4 x 6m31,381,6541,932,07
Đá 2 x 4m30,0350,0460,0530,056
Đá 1 x 2m30,0350,0460,0530,056
Đá mạtm30,2020,2020,2020,202
Bê tông nhựa nóngtấn1,0701,2581,491,766
Nhựa đườngkg9,459,639,819,999,459,639,819,998,9269,0969,2669,43547,9747,9747,9747,97
Lưỡi cắt bê tôngcái0,0490,0490,050,050,0490,0490,050,050,0490,0490,050,050,0490,0490,050,05
Bê tông nhựa nguộitấn0,9761,1461,361,612
Đá trộn nhựa pha dầutấn1,1481,351,61,898
Cát vàngkg78,53478,53478,53478,534
Đá 1x2m30,6140,7360,8781,044
Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn)m30,0940,0940,0940,094
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,502,562,652,711,141,251,321,411,171,321,381,491,041,171,231,321,101,241,301,40
Máy thi công
Máy lu 10Tca0,1460,1650,1980,206
Ô tô 5Tca0,0080,0080,0080,008
Máy khác%55552222222222222222
Máy lu bánh thép 10Tca0,0180,020,0260,0280,020,020,0240,0240,0040,0040,0060,0080,03660,04540,05640,0706
Máy cắt bê tông MCD 218ca0,220,230,250,290,220,230,250,290,220,230,250,290,220,230,250,29
Nồi nấu nhựaca0,0240,0240,0260,0260,0240,0240,0260,0260,0230,0230,0240,0240,1260,1260,1260,126

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.113

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào mặt đường cũ, san phẳng đáy, đầm nén, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.113 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ