Bảng định mức MO.016 — Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện
Bảng MO.016 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MO.016
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| MO.016Mã hiệu | MO.01601Đoạn nằm ngang | MO.01602Đoạn đứng, nghiêng | ||
| Vật liệu | ||||
| Mỡ các loại | kg | 0,047 | 0,047 | |
| Thép các loại | kg | 9,784 | 9,784 | |
| Que hàn | kg | 4,267 | 4,267 | |
| Que hàn than | kg | 0,120 | 0,120 | |
| Khí gas | kg | 0,852 | 0,852 | |
| Ôxy | chai | 0,426 | 0,426 | |
| Đá mài | viên | 0,350 | 0,350 | |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 27,54 | 35,80 | |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,210 | 0,295 | |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,830 | 1,830 | |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,140 | 0,140 | |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,280 | 0,280 | |
| Máy sấy 2 kW | ca | 0,410 | 0,410 | |
| Máy khác | % | 1 | 1 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MO.016
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MO.016 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ.
