Bảng MO.015 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| MO.015Mã hiệu | MO.01501Đoạn nằm ngang | MO.01502Đoạn đứng, nghiêng | ||
| Vật liệu | ||||
| Mỡ các loại | kg | 0,042 | 0,042 | |
| Thép các loại | kg | 8,805 | 8,805 | |
| Que hàn | kg | 3,840 | 3,840 | |
| Que hàn than | kg | 0,108 | 0,108 | |
| Khí gas | kg | 0,766 | 0,766 | |
| Ôxy | chai | 0,383 | 0,383 | |
| Đá mài | viên | 0,315 | 0,315 | |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |
| Nhân công | ||||
| Nhân công | công | 34,45 | 41,34 | |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,148 | 0,165 | |
| Ôtô đầu kéo 150CV | ca | 0,203 | 0,226 | |
| Rơ moóc 15T | ca | 0,203 | 0,226 | |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,279 | 1,421 | |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,126 | 0,141 | |
| Máy mài 1,0 kW | ca | 0,260 | 0,289 | |
| Tời điện 5T | ca | 1,489 | 1,654 | |
| Máy khác | % | 1 | 1 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.