Bảng AL.542 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.54210Cấp đá I,II | AL.54220Cấp đá III,IV | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,58 | 1,93 |
| Máy thi công | |||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,053 | 0,039 |
| Búa căn khí nén 3 m3/ph | ca | 0,160 | 0,118 |
| Máy nén khí 540 m3/h | ca | 0,053 | 0,039 |
| Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,009 | 0,009 |
| Máy khác | % | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng dầy ≤ 0,3m do khoan nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí đổ cự ly 1km.