Bảng định mức AL.542 — Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng

Bảng AL.542 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.542

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.54210Cấp đá I,IIAL.54220Cấp đá III,IV
Nhân công
Nhân công nhóm 1công2,581,93
Máy thi công
Máy đào 1,25m3ca0,0530,039
Búa căn khí nén 3 m3/phca0,1600,118
Máy nén khí 540 m3/hca0,0530,039
Ôtô tự đổ 12 tca0,0090,009
Máy khác%55

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.542

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng dầy ≤ 0,3m do khoan nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí đổ cự ly 1km.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.542 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ