AK.81110
Bảng AK.811 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.811101 nước trắng 2 nước mầu | AK.811203 nước trắng | AK.81130Quét nước xi măng 2 nước | ||
| Vật liệu | ||||
| Bột mầu | kg | 0,020 | — | — |
| Vôi | kg | 0,300 | 0,316 | — |
| Phèn chua | kg | 0,006 | 0,006 | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Xi măng | kg | — | — | 1,130 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,038 | 0,038 | 0,030 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có). Pha mầu, quét vôi, nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật.