Bảng AK.7742 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.77421Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 1 lớp | AK.77422Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 2 lớp | AK.77423Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 3 lớp | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm | m | 0,680 | 0,680 | — |
| Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm | m | 2,120 | 2,120 | — |
| Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mm | m | 0,680 | 0,680 | 0,680 |
| Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm | m | 0,720 | 0,720 | 0,720 |
| Tấm thạch cao, dày 15mm | m2 | 2,100 | 4,200 | 4,200 |
| Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 |
| Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm | m | — | — | 1,230 |
| Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm | m | — | — | 4,090 |
| Tấm thạch cao, dày 9mm | m2 | — | — | 2,100 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,48 | 0,52 | 0,56 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thuỷ tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.