AI.65710
Bảng AI.657 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AI.65710Đệm tựa tàu ≤ 1000 tấn | AI.65720Đệm tựa tàu ≤ 500 tấn | ||
| Vật liệu | |||
| Đệm cao su đúc | cái | 4,000 | 4,000 |
| Ma ní | cái | 1,000 | 1,000 |
| Thép tấm | kg | 0,029 | 0,018 |
| Thép tròn | kg | 0,019 | 0,018 |
| Xích treo đệm d=20 | kg | 0,007 | 0,005 |
| Que hàn | kg | 0,400 | 0,400 |
| Ô xy | chai | 0,067 | 0,067 |
| Khí gas | kg | 0,134 | 0,134 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,24 | 1,24 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,350 | 0,400 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,100 | 0,100 |
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,100 | 0,100 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.