Định mức AI.65510 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt phao neo các loại trên biển (Số lượng): 1,4 kg thép tròn, 417 kg xích rùa, 158 kg maní.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AI.65510 cần: 140 kg thép tròn; 41.700 kg xích rùa; 15.800 kg maní; 114 kg gioăng cao su.
Thuộc nhóm công tác AI.65500 — Lắp Đặt Phao Neo Các Loại Trên Biển.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tròn | kg | 1,400 |
| Xích rùa | kg | 417,0 |
| Maní | kg | 158,0 |
| Gioăng cao su | kg | 1,140 |
| Mắt xoay | kg | 0,280 |
| Que hàn | kg | 4,200 |
| Thép ray hoặc I | kg | 74,00 |
| Thép tấm | kg | 67,00 |
| Thép hình | kg | 1,500 |
| Tà vẹt gỗ | kg | 0,030 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,40 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,000 |
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1,000 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,470 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,470 |
| Cần cẩu 60 t | ca | 0,170 |
| Ca nô 12 cv | ca | 0,700 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||