Bảng AI.651 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.65111Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Thành bể | AI.65112Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bể | AI.65113Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Đáy bể | AI.65121Kết cấu thép dạng Hình trụ, hình ống | AI.65122Kết cấu thép dạng Hình phễu | AI.65123Kết cấu thép dạng Hình côn, cút, tê, thập | ||
| Vật liệu | |||||||
| Que hàn | kg | 9,74 | 8,88 | 13,44 | 15,50 | 17,40 | 20,50 |
| Thép hình | kg | 9,40 | 8,65 | 7,54 | 11,50 | 14,50 | 15,70 |
| Đá mài | viên | 0,280 | 0,260 | 0,250 | 0,350 | 0,400 | 0,500 |
| Gỗ ván | m3 | 0,010 | 0,015 | 0,015 | 0,017 | 0,020 | 0,025 |
| Dầu bôi | kg | 4,500 | 4,150 | 4,150 | 3,150 | 4,200 | 4,500 |
| Mỡ các loại | kg | 3,500 | 3,320 | 3,250 | 3,000 | 3,500 | 4,000 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,54 | 14,76 | 13,40 | 17,50 | 19,50 | 22,50 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy hàn 23kW | ca | 2,320 | 2,220 | 3,200 | 4,420 | 4,970 | 5,700 |
| Palăng xích 5t | ca | 2,700 | 2,570 | 2,350 | 2,950 | 3,000 | 3,500 |
| Tời điện 5t | ca | 2,700 | 2,570 | 2,350 | 2,950 | 3,000 | 3,500 |
| Máy mài 2,7kW | ca | 2,700 | 2,570 | 2,350 | 2,950 | 3,000 | 3,500 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,040 | 0,040 | 0,050 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.