Định mức AI.65111 — Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, côn, cút, tê, thập — Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Thành bể

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1tấn14 dòng hao phí

Định mức AI.65111 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, côn, cút, tê, thập (Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Thành bể): 9,74 kg que hàn, 9,4 kg thép hình, 0,28 viên đá mài.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AI.65111 cần: 974 kg que hàn; 940 kg thép hình; 28 viên đá mài; 1 m3 gỗ ván.

Thuộc nhóm công tác AI.65100 — Lắp Đặt Các Kết Cấu Thép Dạng Bình, Bể, Thùng, Phễu, Ống Thép, Côn, Cút, Tê, Thập.

Bảng hao phí định mức AI.65111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Que hànkg9,74
Thép hìnhkg9,40
Đá màiviên0,280
Gỗ vánm30,010
Dầu bôikg4,500
Mỡ các loạikg3,500
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công15,54
Máy thi công
Máy hàn 23kWca2,320
Palăng xích 5tca2,700
Tời điện 5tca2,700
Máy mài 2,7kWca2,700
Cần cẩu 25 tca0,035
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AI.651

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AI.65111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AI.65111Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Thành bểmã đang xem
AI.65112Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bể -4,9%
AI.65113Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Đáy bể -8,9%
AI.65121Kết cấu thép dạng Hình trụ, hình ống +18,5%
AI.65122Kết cấu thép dạng Hình phễu +28,9%
AI.65123Kết cấu thép dạng Hình côn, cút, tê, thập +49,1%

Xem nguyên bảng AI.651 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AI.65111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AI.65111

Mã định mức AI.65111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AI.65111 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, côn, cút, tê, thập (Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Thành bể): 9,74 kg que hàn, 9,4 kg thép hình, 0,28 viên đá mài.
Định mức AI.65111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AI.65111 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AI.65111 cần: 974 kg que hàn; 940 kg thép hình; 28 viên đá mài; 1 m3 gỗ ván.
Mã AI.65111 khác gì các mã cùng bảng AI.651?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Thành bể"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AI.65112 thấp hơn 4.9%, mã AI.65113 thấp hơn 8.9%, mã AI.65121 cao hơn 18.5%.
Thành phần công việc của định mức AI.65111 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AI.65111 được quy định ở văn bản nào?
Mã AI.65111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ