Bảng định mức AI.621 — Lắp dựng dầm cầu thép các loại

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1tấn2 mã hiệu

Bảng AI.621 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.621

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.62111Trên cạnAI.62121Dưới nước
Vật liệu
Tà vẹt gỗcái0,1700,170
Bulôngcái17,5017,85
Vật liệu khác%11
Nhân công
Nhân công nhóm 3công16,6020,90
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,1000,140
Cần cẩu 25 tca0,2300,280
Tời điện 5 tca1,3501,080
Cổng trục 30 tca0,3700,270
Máy khác%11
Phao thép 200 tca0,270
Sà lan 400 tca0,270
Canô 150 cvca0,050

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.621

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu, lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.621 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ