Bảng AC.3451 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.34511Đường kính cọc (mm) ≤ 800 | AC.34512Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AC.34513Đường kính cọc (mm) ≤ 1300 | AC.34514Đường kính cọc (mm) ≤ 1500 | AC.34515Đường kính cọc (mm) ≤ 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Thép hình | kg | 3,970 | 4,360 | 4,570 | 4,790 | 5,260 |
| Que hàn | kg | 1,200 | 1,320 | 1,450 | 1,590 | 2,100 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,04 | 3,58 | 4,34 | 5,17 | 9,17 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,056 | 0,059 | 0,061 | 0,065 | 0,096 |
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,056 | 0,059 | 0,061 | 0,065 | 0,096 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,400 | 0,440 | 0,483 | 0,530 | 0,700 |
| Búa rung 170kW | ca | 0,056 | 0,059 | 0,061 | 0,065 | 0,096 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,056 | 0,059 | 0,061 | 0,065 | 0,096 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.