Bảng định mức AC.3451 — Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m5 mã hiệu

Bảng AC.3451 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.3451

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.34511Đường kính cọc (mm) ≤ 800AC.34512Đường kính cọc (mm) ≤ 1000AC.34513Đường kính cọc (mm) ≤ 1300AC.34514Đường kính cọc (mm) ≤ 1500AC.34515Đường kính cọc (mm) ≤ 2000
Vật liệu
Thép hìnhkg3,9704,3604,5704,7905,260
Que hànkg1,2001,3201,4501,5902,100
Vật liệu khác%55555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,043,584,345,179,17
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Cẩu nổi 30 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Máy hàn 23 kWca0,4000,4400,4830,5300,700
Búa rung 170kWca0,0560,0590,0610,0650,096
Sà lan 400 tca0,0560,0590,0610,0650,096
Máy khác%22222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.3451

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.3451 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ