Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.04.H33 | Sở Tài chính | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.04.H34 | Sở Tư pháp | 365/QĐ-UBND | 27/09/2018 |
000.00.04.H35 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 4246/BCT-VP | 29/05/2018 |
000.00.04.H37 | Sở Khoa học và Công nghệ | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
000.00.04.H38 | Sở Giao thông vận tải - Xây dựng | 2600/QĐ-BGDĐT | 19/08/2018 |
000.00.04.H39 | Sở Giao thông Vận tải | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 06/02/2018 |
000.00.04.H40 | Sở Giao thông -Vận tải | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.04.H41 | UBND Huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.04.H42 | Sở Tài Chính tỉnh Ninh Bình | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.04.H43 | Sở Thông tin và Truyền thông | 2133/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.04.H44 | Đài Phát thanh và Truyền hình Phú Thọ | 13/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.04.H45 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
000.00.04.H46 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.04.H47 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.04.H49 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.04.H50 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 838/QĐ-UBND-HC | 24/07/2018 |
000.00.04.H51 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng | 890/QĐ-BKHĐT | 08/06/2020 |
000.00.04.H52 | Thanh tra | Số: 1349/QĐ-VHL | 03/06/2018 |
000.00.04.H53 | Sở Giao thông Vận tải | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.04.H54 | Sở Công thương | 2236/BVHTTDL-VP | 19/08/2018 |
000.00.04.H55 | Sở Khoa học và Công nghệ | 2180/QĐ-BTNMT | 15/06/2019 |
000.00.04.H56 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.04.H57 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.04.H58 | Sở Giao thông Vận tải | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
000.00.04.H59 | Ban Dân tộc | 2738/QĐ_UBND | 01/10/2018 |
000.00.04.H60 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 305/QĐ-UBQLV | 25/06/2020 |
000.00.04.H61 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.04.H62 | Sở Giao thông vận tải | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
000.00.04.H63 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 15-QĐ/VPTW | 05/05/2020 |
000.00.04.I04 | Ban Tuyên giáo | 2140/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |