Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.31.16 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thanh Hà G12.98.314
G12.98.31.17 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kinh Môn G12.98.314
G12.98.31.18 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Gia Lộc G12.98.314
G12.98.31.19 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thanh Miện G12.98.314
G12.98.33 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên G12.983
G12.98.33.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mỹ Hào G12.98.334
G12.98.33.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Văn Giang G12.98.334
G12.98.33.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Yên Mỹ G12.98.334
G12.98.33.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ân Thi G12.98.334
G12.98.33.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lương Bằng G12.98.334
G12.98.33.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quang Hưng G12.98.334
G12.98.33.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đông Hưng G12.98.334
G12.98.33.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quỳnh Phụ G12.98.334
G12.98.33.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thái Thụy G12.98.334
G12.98.33.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ái Quốc G12.98.334
G12.98.33.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kiến Xương G12.98.334
G12.98.33.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thái Bình G12.98.334
G12.98.34.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện thành phố Thái Bình - Vũ Thư G12.98.344
G12.98.34.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Quỳnh Phụ - Hưng Hà G12.98.344
G12.98.34.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Đông Hưng - Thái Thụy G12.98.344
G12.98.34.06 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tiền Hải - Kiến Xương G12.98.344
G12.98.35.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện Phủ Lý - Kim Bảng G12.98.354
G12.98.35.02 Bảo hiểm xã hội huyện Duy Tiên G12.98.354
G12.98.35.04 Bảo hiểm xã hội huyện Thanh Liêm G12.98.354
G12.98.36 BHXH khu vực XIII G12.983
G12.98.36.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Ý Yên - Vụ Bản G12.98.364
G12.98.36.07 Bảo hiểm xã hội liên huyện Trực Ninh - Nam Trực G12.98.364
G12.98.36.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Giao Thuỷ - Xuân Trường G12.98.364
G12.98.36.10 Bảo hiểm xã hội liên huyện Hải Hậu - Nghĩa Hưng G12.98.364
G12.98.37 Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình G12.983

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ