Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.37.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tam Điệp G12.98.374
G12.98.37.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Gia Viễn G12.98.374
G12.98.37.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Yên Khánh G12.98.374
G12.98.37.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kim Sơn G12.98.374
G12.98.37.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nam Định G12.98.374
G12.98.37.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nam Trực G12.98.374
G12.98.37.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ý Yên G12.98.374
G12.98.37.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Giao Thủy G12.98.374
G12.98.37.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hải Hậu G12.98.374
G12.98.37.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nghĩa Hưng G12.98.374
G12.98.37.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phủ Lý G12.98.374
G12.98.37.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kim Bảng G12.98.374
G12.98.37.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Lục G12.98.374
G12.98.37.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Duy Tiên G12.98.374
G12.98.38 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa G12.983
G12.98.38.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hồi Xuân G12.98.384
G12.98.38.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mường Lát G12.98.384
G12.98.38.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quan Sơn G12.98.384
G12.98.38.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bá Thước G12.98.384
G12.98.38.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ngọc Lặc G12.98.384
G12.98.38.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cẩm Thủy G12.98.384
G12.98.38.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kim Tân G12.98.384
G12.98.38.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Yên Định G12.98.384
G12.98.38.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Như Xuân G12.98.384
G12.98.38.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hoằng Hóa G12.98.384
G12.98.38.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tĩnh Gia G12.98.384
G12.98.38.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Nga Sơn G12.98.384
G12.98.38.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bỉm Sơn G12.98.384
G12.98.38.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thọ Xuân G12.98.384
G12.98.38.15 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thường Xuân G12.98.384

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ