Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.26.03 Bảo hiểm xã hội liên huyện Lập Thạch - Sông Lô G12.98.264
G12.98.26.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tam Dương - Tam Đảo G12.98.264
G12.98.26.08 Bảo hiểm xã hội liên huyện Vĩnh Tường - Yên Lạc G12.98.264
G12.98.27.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện thành phố Bắc Ninh - Quế Võ G12.98.274
G12.98.27.01 Bảo hiểm xã hội liên huyện Lương Tài - Gia Bình G12.98.274
G12.98.27.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tiên Du - Thuận Thành G12.98.274
G12.98.27.05 Bảo hiểm xã hội liên huyện Từ Sơn - Yên Phong G12.98.274
G12.98.30 BHXH khu vực XII G12.983
G12.98.30.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Chí Linh - Nam Sách G12.98.304
G12.98.30.05 Bảo hiểm xã hội liên huyện Kim Thành - Kinh Môn G12.98.304
G12.98.30.07 Bảo hiểm xã hội huyện Cẩm Giàng G12.98.304
G12.98.30.08 Bảo hiểm xã hội liên huyện Bình Giang - Thanh Miện G12.98.304
G12.98.30.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Gia Lộc - Ninh Giang G12.98.304
G12.98.30.10 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tứ Kỳ - Thanh Hà G12.98.304
G12.98.31 Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng G12.983
G12.98.31.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Dương G12.98.314
G12.98.31.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thủy Nguyên G12.98.314
G12.98.31.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lê Chân G12.98.314
G12.98.31.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ngô Quyền G12.98.314
G12.98.31.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hải An G12.98.314
G12.98.31.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Vĩnh Bảo G12.98.314
G12.98.31.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Lão G12.98.314
G12.98.31.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cát Hải G12.98.314
G12.98.31.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đồ Sơn G12.98.314
G12.98.31.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kiến An G12.98.314
G12.98.31.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cẩm Giàng G12.98.314
G12.98.31.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Giang G12.98.314
G12.98.31.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hải Dương G12.98.314
G12.98.31.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chí Linh G12.98.314
G12.98.31.15 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tứ Kỳ G12.98.314

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ