Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.19.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Na Rì G12.98.194
G12.98.19.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ngân Sơn G12.98.194
G12.98.20 Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn G12.983
G12.98.20.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bắc Sơn G12.98.204
G12.98.20.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cao Lộc G12.98.204
G12.98.20.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chi Lăng G12.98.204
G12.98.20.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hữu Lũng G12.98.204
G12.98.20.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lộc Bình G12.98.204
G12.98.20.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tràng Định G12.98.204
G12.98.20.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Văn Lãng G12.98.204
G12.98.20.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Văn Quan G12.98.204
G12.98.20.10 Bảo hiểm xã hội liên huyện Lộc Bình - Đình Lập G12.98.204
G12.98.22 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh G12.983
G12.98.22.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện Hạ Long - Quảng Yên G12.98.224
G12.98.22.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Vân Đồn G12.98.224
G12.98.22.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Liêu G12.98.224
G12.98.22.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quảng Hà G12.98.224
G12.98.22.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Móng Cái G12.98.224
G12.98.22.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tiên Yên G12.98.224
G12.98.22.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đông Triều G12.98.224
G12.98.22.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Uông Bí G12.98.224
G12.98.22.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Quảng Yên G12.98.224
G12.98.22.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cẩm Phả G12.98.224
G12.98.22.14 Bảo hiểm xã hội huyện Cô Tô G12.98.224
G12.98.24 Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh G12.983
G12.98.24.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Việt Yên G12.98.244
G12.98.24.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lương Tài G12.98.244
G12.98.24.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tiên Du G12.98.244
G12.98.24.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Từ Sơn G12.98.244
G12.98.24.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kinh Bắc G12.98.244

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ