Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.15.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trung Tâm G12.98.154
G12.98.15.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mù Cang Chải G12.98.154
G12.98.15.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Văn Chấn G12.98.154
G12.98.15.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mậu A G12.98.154
G12.98.15.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lục Yên G12.98.154
G12.98.15.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Yên Bình G12.98.154
G12.98.15.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cam Đường G12.98.154
G12.98.15.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bát Xát G12.98.154
G12.98.15.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sa Pa G12.98.154
G12.98.15.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bảo Thắng G12.98.154
G12.98.15.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bắc Hà G12.98.154
G12.98.15.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Văn Bàn G12.98.154
G12.98.15.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bảo Yên G12.98.154
G12.98.17.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện thành phố Hòa Bình - Đà Bắc G12.98.174
G12.98.17.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Lương Sơn - Kim Bôi G12.98.174
G12.98.17.07 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tân Lạc - Mai Châu G12.98.174
G12.98.17.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Lạc Sơn - Cao Phong G12.98.174
G12.98.17.11 Bảo hiểm xã hội liên huyện Lạc Thủy - Yên Thủy G12.98.174
G12.98.19 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên G12.983
G12.98.19.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Bình G12.98.194
G12.98.19.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đồng Hỷ G12.98.194
G12.98.19.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Võ Nhai G12.98.194
G12.98.19.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đại Từ G12.98.194
G12.98.19.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phổ Yên G12.98.194
G12.98.19.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Lương G12.98.194
G12.98.19.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Định Hóa G12.98.194
G12.98.19.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bằng Thành G12.98.194
G12.98.19.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chợ Rã G12.98.194
G12.98.19.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bắc Kạn G12.98.194
G12.98.19.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Chợ Đồn G12.98.194

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ