Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.22.194 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.195 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.196 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.198 | KBNN Bình Liêu | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.199 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.200 | KBNN Đầm Hà | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.201 | KBNN Hải Hà | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.202 | KBNN Ba Chẽ | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.203 | KBNN Vân Đồn | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.205 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.206 | KBNN Thị xã Quảng Yên | G12.12.22 | 4 |
G12.12.22.207 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | G12.12.22 | 4 |
G12.12.24 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | G12.12 | 3 |
G12.12.24.215 | KBNN Yên Thế | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.216 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.217 | KBNN Lạng Giang | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.218 | KBNN Lục Nam | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.219 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.220 | KBNN Sơn Động | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.221 | KBNN Yên Dũng | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.222 | KBNN Việt Yên | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.223 | KBNN Hiệp Hòa | G12.12.24 | 4 |
G12.12.24.224 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VI | G12.12.24 | 4 |
G12.12.25 | Kho bạc Nhà nước khu vực VIII | G12.12 | 3 |
G12.12.25.228 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.25 | 4 |
G12.12.25.230 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.25 | 4 |
G12.12.25.231 | KBNN Hạ Hoà | G12.12.25 | 4 |
G12.12.25.232 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VIII | G12.12.25 | 4 |
G12.12.25.233 | KBNN Phù Ninh | G12.12.25 | 4 |
G12.12.25.234 | KBNN Yên Lập | G12.12.25 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |