Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.75.734 | KBNN Tân Phú | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.735 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.736 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.737 | KBNN Trảng Bom | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.738 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.739 | KBNN Cẩm Mỹ | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.740 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.741 | KBNN Xuân Lộc | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.742 | KBNN Nhơn Trạch | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.743 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.744 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.745 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.746 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.747 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.75.748 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
G12.12.77 | Kho bạc Nhà nước khu vực XV | G12.12 | 3 |
G12.12.77.747 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.77 | 4 |
G12.12.77.750 | KBNN Châu Đức | G12.12.77 | 4 |
G12.12.77.751 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.77 | 4 |
G12.12.77.752 | KBNN Long Điền | G12.12.77 | 4 |
G12.12.77.753 | KBNN Đất Đỏ | G12.12.77 | 4 |
G12.12.77.755 | KBNN Côn Đảo | G12.12.77 | 4 |
G12.12.77.756 | KBNN Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu | G12.12.77 | 4 |
G12.12.77.757 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.77 | 4 |
G12.12.79 | Kho bạc Nhà nước khu vực II | G12.12 | 3 |
G12.12.79.760 | KBNN Quận 1 | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.761 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.762 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.764 | KBNN Gò Vấp | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.765 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |