Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.75.734 KBNN Tân Phú G12.12.754
G12.12.75.735 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.736 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.737 KBNN Trảng Bom G12.12.754
G12.12.75.738 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.739 KBNN Cẩm Mỹ G12.12.754
G12.12.75.740 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.741 KBNN Xuân Lộc G12.12.754
G12.12.75.742 KBNN Nhơn Trạch G12.12.754
G12.12.75.743 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.744 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.745 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.746 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.747 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.75.748 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754
G12.12.77 Kho bạc Nhà nước khu vực XV G12.123
G12.12.77.747 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.774
G12.12.77.750 KBNN Châu Đức G12.12.774
G12.12.77.751 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.774
G12.12.77.752 KBNN Long Điền G12.12.774
G12.12.77.753 KBNN Đất Đỏ G12.12.774
G12.12.77.755 KBNN Côn Đảo G12.12.774
G12.12.77.756 KBNN Phú Mỹ - Bà Rịa Vũng Tàu G12.12.774
G12.12.77.757 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.774
G12.12.79 Kho bạc Nhà nước khu vực II G12.123
G12.12.79.760 KBNN Quận 1 G12.12.794
G12.12.79.761 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II G12.12.794
G12.12.79.762 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II G12.12.794
G12.12.79.764 KBNN Gò Vấp G12.12.794
G12.12.79.765 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II G12.12.794

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ