Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.70.690 KBNN Thị xã Bình Long G12.12.704
G12.12.70.691 KBNN Bù Gia Mập G12.12.704
G12.12.70.692 KBNN Lộc Ninh G12.12.704
G12.12.70.693 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.704
G12.12.70.694 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.704
G12.12.70.695 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.704
G12.12.70.696 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.704
G12.12.70.697 KBNN Chơn Thành G12.12.704
G12.12.70.698 KBNN Phú Riềng - Bình Phước G12.12.704
G12.12.70.699 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.704
G12.12.72 Kho bạc Nhà nước Tây Ninh G12.123
G12.12.72.705 KBNN Tân Biên G12.12.724
G12.12.72.706 KBNN Tân Châu G12.12.724
G12.12.72.707 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.724
G12.12.72.708 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.724
G12.12.72.710 Phòng Giao dịch số 11- Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.724
G12.12.72.711 KBNN Bến Cầu G12.12.724
G12.12.72.712 KBNN Trảng Bàng G12.12.724
G12.12.74 Kho bạc Nhà nước khu vực XVI G12.123
G12.12.74.719 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.744
G12.12.74.720 KBNN Dầu Tiếng G12.12.744
G12.12.74.721 KBNN Thị xã Bến Cát G12.12.744
G12.12.74.722 KBNN Phú Giáo G12.12.744
G12.12.74.723 KBNN Thị xã Tân Uyên G12.12.744
G12.12.74.724 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.744
G12.12.74.725 KBNN Thị xã Thuận An G12.12.744
G12.12.74.726 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.744
G12.12.74.727 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.744
G12.12.75 Kho bạc Nhà nước khu vực XVII G12.123
G12.12.75.732 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.754

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ