Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.70.690 | KBNN Thị xã Bình Long | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.691 | KBNN Bù Gia Mập | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.692 | KBNN Lộc Ninh | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.693 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.694 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.695 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.696 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.697 | KBNN Chơn Thành | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.698 | KBNN Phú Riềng - Bình Phước | G12.12.70 | 4 |
G12.12.70.699 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.70 | 4 |
G12.12.72 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | G12.12 | 3 |
G12.12.72.705 | KBNN Tân Biên | G12.12.72 | 4 |
G12.12.72.706 | KBNN Tân Châu | G12.12.72 | 4 |
G12.12.72.707 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.72 | 4 |
G12.12.72.708 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.72 | 4 |
G12.12.72.710 | Phòng Giao dịch số 11- Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.72 | 4 |
G12.12.72.711 | KBNN Bến Cầu | G12.12.72 | 4 |
G12.12.72.712 | KBNN Trảng Bàng | G12.12.72 | 4 |
G12.12.74 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVI | G12.12 | 3 |
G12.12.74.719 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.74 | 4 |
G12.12.74.720 | KBNN Dầu Tiếng | G12.12.74 | 4 |
G12.12.74.721 | KBNN Thị xã Bến Cát | G12.12.74 | 4 |
G12.12.74.722 | KBNN Phú Giáo | G12.12.74 | 4 |
G12.12.74.723 | KBNN Thị xã Tân Uyên | G12.12.74 | 4 |
G12.12.74.724 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.74 | 4 |
G12.12.74.725 | KBNN Thị xã Thuận An | G12.12.74 | 4 |
G12.12.74.726 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.74 | 4 |
G12.12.74.727 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.74 | 4 |
G12.12.75 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVII | G12.12 | 3 |
G12.12.75.732 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.75 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |